Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 水lớp 6tần suất #1000Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

rửa, dọn dẹp

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • あら.う

Gợi nhớ

Nước (水) chảy qua một con đường (先) dẫn tới nơi mà mọi thứ trở nên sạch sẽ, như là hành động rửa ráy.

Về kanji này

Kanji "洗" có nghĩa chính là rửa hoặc làm sạch. Kanji này thường được dùng như một động từ, với cách đọc là "あら.う" trong tiếng Nhật bản địa, và "セン" khi được sử dụng trong các từ gốc Hán. Một số từ phổ biến với kanji này bao gồm "洗濯 (せんたく)" nghĩa là giặt giũ quần áo, "洗面 (せんめん)" nghĩa là rửa mặt, và "洗剤 (せんざい)" nghĩa là bột giặt hoặc chất tẩy rửa. Lưu ý rằng trong khi "洗" chủ yếu được sử dụng để nói về việc rửa sạch đồ vật, thì nó cũng có thể được dùng trong nhiều tình huống khác liên quan đến vệ sinh, thể hiện tầm quan trọng của sự sạch sẽ trong văn hóa Nhật Bản.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 私は毎日手を洗います。

    Tôi rửa tay hàng ngày.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
wash, clean
Tiếng Việt
rửa, dọn dẹp
日本語
洗う, 掃除する
한국어
씻다, 청소하다
中文
洗, 清洁
id
mencuci, membersihkan
th
ล้าง, ทำความสะอาด
es
lavar, limpiar
fr
laver, nettoyer
de
waschen, reinigen
pt
lavar, limpar

Từ ghép phổ biến

  • 洗濯せんたくlaundry, washing
  • 洗面せんめんwashing one's face
  • 洗剤せんざいdetergent, cleaning agent

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.