Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 尸tần suất #1672Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sóc

nước tiểu

On'yomi (音読み)

  • ニョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ゆばり
  • いばり
  • しと

Gợi nhớ

Hãy hình dung một con ma (radical: 尸) ngồi trên bệ vệ sinh, chờ đợi để thu thập nước tiểu (尿) từ những người đi qua.

Về kanji này

Kanji「尿」nghĩa chính là nước tiểu. Kanji này thường được dùng trong các từ liên quan đến y tế, vì nó liên quan đến việc đào thải chất lỏng trong cơ thể. Một số từ điển hình là 糖尿病 (とうにょうびょう) có nghĩa là bệnh tiểu đường, 利尿 (りにょう) là sự lợi tiểu, và 検尿 (けんにょう) có nghĩa là xét nghiệm nước tiểu. Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó thường xuất hiện trong các văn cảnh y tế cần thiết, nên không phải lúc nào cũng được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Biết rõ cách sử dụng kanji này sẽ giúp bạn hiểu và giao tiếp tốt hơn trong các tình huống liên quan đến sức khỏe.

Câu ví dụ

  • 彼は尿検査を受けた。

    Anh ấy đã thực hiện xét nghiệm nước tiểu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
urine
Tiếng Việt
nước tiểu
日本語
尿
한국어
소변
中文
尿
id
urin
th
ปัสสาวะ
es
orina
fr
urine
de
Urinstoff
pt
urina

Từ ghép phổ biến

  • 糖尿病とうにょうびょうdiabetes, diabetes mellitus
  • 利尿りにょうdiuresis
  • 泌尿器ひにょうきurinary organs
  • 尿酸にょうさんuric acid
  • 検尿けんにょうurinalysis
  • 尿管にょうかんurinary duct, ureter
  • 尿素にょうそurea, carbamide
  • 尿道にょうどうurethra

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.