Quay lại từ điển
JLPT N48画 · 8 nétbộ thủ 扌lớp 3tần suất #523Kanken cấp 8Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

gấp, khẩn cấp, vội vàng

On'yomi (音読み)

  • キュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • いそ.ぐ

Gợi nhớ

Khi tim (心) tôi đập nhanh (夭) vì phải hối hả (急), tôi luôn cảm thấy gấp gáp và vội vàng.

Về kanji này

Kanji「急」có nghĩa chính là gấp gáp, khẩn trương hoặc nhanh chóng. Kanji này thường được sử dụng như một tính từ hoặc trong các cụm từ. Một số từ ghép phổ biến là 急行 (きゅうこう), nghĩa là "tàu nhanh"; 急に (きゅうに), nghĩa là "đột ngột"; và câu tục ngữ 急がば回れ (いそがばまわれ), nhấn mạnh rằng trong những lúc cần gấp, đôi khi nên đi đường vòng để tiết kiệm thời gian hơn. Khi sử dụng kanji này, cần lưu ý rằng nó thể hiện sự khẩn trương, vì vậy thường liên quan đến những tình huống cần hành động nhanh chóng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 急いで学校に行きます。

    Tôi đến trường vội vàng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
urgent, hurry, rapid
Tiếng Việt
gấp, khẩn cấp, vội vàng
日本語
急ぎ, 急な, 急ぐ
한국어
긴급한
中文
紧急
id
mendesak
th
เร่งด่วน
es
urgente
fr
urgent
de
dringend
pt
urgente

Từ ghép phổ biến

  • 急行きゅうこうexpress (train)
  • 急にきゅうにsuddenly
  • 急がば回れいそがばまわれmore haste, less speed

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.