Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 木lớp 6tần suất #1200Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

cây, gỗ, thành lập

On'yomi (音読み)

  • ジュ
  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • き.
  • た.てる
  • た.つ

Gợi nhớ

Cây cối đứng thẳng với hình dáng vững chắc, như một ngôi nhà gỗ được xây dựng từ những thân cây lớn.

Về kanji này

Kanji 「樹」 có nghĩa chính là "cây" và "gỗ". Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này là "樹木" (じゅもく), có nghĩa là "các cây", "樹立" (じゅりつ), có nghĩa là "thiết lập", và "常緑樹" (じょうりょくじゅ), nghĩa là "cây thường xanh". Khi học kanji này, bạn hãy lưu ý rằng nó không chỉ dùng để chỉ về cây cối mà còn có ý nghĩa theo hướng thiết lập hoặc xây dựng. Điều này giúp mở rộng khả năng sử dụng từ vựng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Cấu tạo từ

ジュ

Câu ví dụ

  • この樹は非常に高い。

    Cây này rất cao.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tree, timber, establish
Tiếng Việt
cây, gỗ, thành lập
日本語
木, 樹木, 設立
한국어
나무, 목재, 설립하다
中文
树, 木材, 建立
id
pohon, kayu, mendirikan
th
ต้นไม้, ไม้, ก่อตั้ง
es
árbol, madera, establecer
fr
arbre, bois, établir
de
Baum, Holz, einrichten
pt
árvore, madeira, estabelecer

Từ ghép phổ biến

  • 樹木じゅもくtrees, woods
  • 樹立じゅりつestablishment, creation
  • 常緑樹じょうりょくじゅevergreen tree

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.