Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 走tần suất #597Kanji Jōyō (thường dụng)

vượt qua, siêu, cực

On'yomi (音読み)

  • チョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • こ.える
  • こ.す

Gợi nhớ

Khi bạn chạy (走) vượt qua (超) mọi giới hạn, bạn trở thành siêu nhân, vượt trội hơn tất cả.

Về kanji này

Kanji "超" mang nghĩa chính là vượt qua, siêu, hoặc cực kỳ. Nó thường được sử dụng như một phần trong các từ ghép và có thể tạo thành các danh từ hoặc động từ. Một vài từ tiêu biểu gồm có "超越" (ちょうえつ) có nghĩa là sự vượt trội, "超過" (ちょうか) là sự vượt quá, và "超音波" (ちょうおんぱ) có nghĩa là sóng siêu âm. Kanji này khá phổ biến trong việc miêu tả điều gì đó vượt trội hơn bình thường, vì vậy bạn có thể thấy nó trong các ngữ cảnh khác nhau, từ công nghệ đến văn hóa hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 彼の能力は超人的だ。

    Khả năng của anh ấy thật phi thường.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
transcend, super-, ultra-
Tiếng Việt
vượt qua, siêu, cực
日本語
ちょう, とびこす, すごい
한국어
초월하다, 슈퍼-, 울트라-
中文
超越, 超级, 超
id
melampaui
th
ทรงพลัง
es
trascender
fr
transcender
de
übertreffen
pt
transcender

Từ ghép phổ biến

  • 超越ちょうえつtranscendence, transcendency
  • 超過ちょうかexcess, surplus, exceeding (a limit, estimate, etc.)
  • 超特急ちょうとっきゅうsuper express
  • 超音波ちょうおんぱultrasonic waves, ultrasound
  • 超党派ちょうとうはsuprapartisan, multiparty, bipartisan
  • 超伝導ちょうでんどうsuperconductivity, super-conductivity
  • 超能力ちょうのうりょくextra-sensory perception, ESP, psi
  • 出超しゅっちょうexcess of exports, favorable balance of trade, favourable balance of trade

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.