Quay lại từ điển
JLPT N49画 · 9 nétbộ thủ 心lớp 2tần suất #300Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

nghĩ, suy nghĩ, tin tưởng

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • おも.う
  • おもえらく

Gợi nhớ

Giữa cánh đồng (田), trái tim (心) của tôi luôn suy nghĩ và cân nhắc mọi điều.

Về kanji này

Kanji "思" mang ý nghĩa chính là "suy nghĩ" hoặc "tin tưởng". Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong "思います" (omoi masu), có nghĩa là "tôi nghĩ". Ngoài ra, "思" cũng xuất hiện trong nhiều từ ghép khác, như "思い出" (omoide) có nghĩa là "ký ức", và "思考" (shikou) có nghĩa là "suy tư". Một từ ghép khác là "思春期" (shishunki), chỉ giai đoạn dậy thì. Lưu ý rằng kanji này không chỉ diễn tả hành động suy nghĩ mà còn thể hiện các cảm xúc và niềm tin của con người.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼のことを思います。

    Tôi nghĩ về anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
think, consider, believe
Tiếng Việt
nghĩ, suy nghĩ, tin tưởng
日本語
思う, 考える
한국어
생각하다, 고려하다, 믿다
中文
思考, 考虑, 相信
id
memikirkan, menganggap, percaya
th
คิด, พิจารณา, เชื่อ
es
pensar, considerar, creer
fr
penser, considérer, croire
de
denken, berücksichtigen, glauben
pt
pensar, considerar, acreditar

Từ ghép phổ biến

  • 思い出おもいでmemory, remembrance
  • 思考しこうthought, thinking
  • 思いますおもいますto think, I think
  • 思春期ししゅんきpuberty

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.