Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 舌lớp 6tần suất #1830

lưỡi

On'yomi (音読み)

  • ゼツ

Kun'yomi (訓読み)

  • した

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng chiếc lưỡi dài như một cây đàn gõ, có thể tạo ra âm thanh vang vọng từ những câu chuyện thú vị.

Về kanji này

Kanji 「舌」 có nghĩa chính là "lưỡi". Từ này thường được dùng như danh từ, liên quan đến các chức năng của lưỡi trong ăn uống và giao tiếp. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm: 猫舌 (ねこじた) nghĩa là "kẻ không chịu được đồ nóng", chỉ người không thích ăn uống nóng; 舌戦 (ぜっせん) nghĩa là "cuộc chiến bằng lời", chỉ tranh luận hoặc tranh cãi; và 毒舌 (どくぜつ) nghĩa là "lưỡi độc", miêu tả những người nói lời cay nghiệt. Lưu ý rằng 「舌」 không chỉ dùng cho lưỡi thực sự, mà còn có thể dùng trong ngữ cảnh nói chuyện và giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 彼は舌を巻いて驚いた。

    Anh ấy kinh ngạc đến nỗi thè lưỡi ra.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tongue, reed, clapper
Tiếng Việt
lưỡi
日本語
한국어
中文
id
lidah
th
ลิ้น
es
lengua
fr
langue
de
Zunge
pt
língua

Từ ghép phổ biến

  • 猫舌ねこじたdislike of very hot food or drink, inability to take hot food, cat tongue
  • 舌戦ぜっせんwar of words
  • 毒舌どくぜつwicked tongue, sharp tongue, abusive language
  • 弁舌べんぜつspeech, eloquence, manner of speaking
  • 饒舌じょうぜつtalkativeness, garrulity, loquacity
  • 筆舌ひつぜつwritten and spoken words, description
  • 二枚舌にまいじたdouble-dealing, duplicity, equivocation
  • 舌鼓したつづみsmacking one's lips (over food)

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.