lấy, thu, cầm
On'yomi (音読み)
- シュ
Kun'yomi (訓読み)
- と.る
- と.り
- と.り-
- とり
- -ど.り
Về kanji này
Kanji 「取」 có nghĩa chính là "lấy" hoặc "thu nhận". Kanji này thường được sử dụng như động từ. Một ví dụ phổ biến là từ "取る" (とる), nghĩa là "lấy" hoặc "lấy đi". Ngoài ra, bạn có thể gặp từ "取材" (しゅざい), nghĩa là "thu thập tài liệu" để viết bài hoặc tiểu thuyết, và "取得" (しゅとく), có nghĩa là "đạt được" một chứng chỉ hoặc quyền lợi nào đó. Nên lưu ý rằng 「取」 cũng được dùng trong một số cụm từ như "聴取" (ちょうしゅ), nghĩa là "nghe" để thu thập thông tin, hay "頭取" (とうどり) chỉ vị trí chủ tịch ngân hàng.
Câu ví dụ
取引が成立しました。
Giao dịch đã được thực hiện.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- take, fetch, take up
- Tiếng Việt
- lấy, thu, cầm
- 日本語
- 取る, 採る
- 한국어
- 취하다, 받다
- 中文
- 取, 拿
- id
- mengambil
- th
- รับ
- es
- tomar
- fr
- prendre
- de
- nehmen
- pt
- pegar
Từ ghép phổ biến
- 取るto take, to pick up, to grab
- 取材gathering material (for an article, novel, etc.), collecting information, covering (an event, incident, etc.)
- 取得obtaining (a qualification, right, object, etc.), acquisition (of land, property, etc.), gaining possession (of)
- 聴取hearing (of a statement, opinion, explanation, etc.), asking, questioning (e.g. a suspect)
- 頭取(bank) president, greenroom manager (in a theater)
- 取引transactions, dealings, business
- 取っ手handle, grip, knob
- 取締役company director, board member
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.