Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 又lớp 3tần suất #122Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

lấy, thu, cầm

On'yomi (音読み)

  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • と.る
  • と.り
  • と.り-
  • とり
  • -ど.り

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bạn đang lấy một chiếc lá ở giữa hai bàn tay (又), cảm giác như đang 'lấy' một điều quý giá.

Về kanji này

Kanji 「取」 có nghĩa chính là "lấy" hoặc "thu nhận". Kanji này thường được sử dụng như động từ. Một ví dụ phổ biến là từ "取る" (とる), nghĩa là "lấy" hoặc "lấy đi". Ngoài ra, bạn có thể gặp từ "取材" (しゅざい), nghĩa là "thu thập tài liệu" để viết bài hoặc tiểu thuyết, và "取得" (しゅとく), có nghĩa là "đạt được" một chứng chỉ hoặc quyền lợi nào đó. Nên lưu ý rằng 「取」 cũng được dùng trong một số cụm từ như "聴取" (ちょうしゅ), nghĩa là "nghe" để thu thập thông tin, hay "頭取" (とうどり) chỉ vị trí chủ tịch ngân hàng.

Câu ví dụ

  • 取引が成立しました。

    Giao dịch đã được thực hiện.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
take, fetch, take up
Tiếng Việt
lấy, thu, cầm
日本語
取る, 採る
한국어
취하다, 받다
中文
取, 拿
id
mengambil
th
รับ
es
tomar
fr
prendre
de
nehmen
pt
pegar

Từ ghép phổ biến

  • 取るとるto take, to pick up, to grab
  • 取材しゅざいgathering material (for an article, novel, etc.), collecting information, covering (an event, incident, etc.)
  • 取得しゅとくobtaining (a qualification, right, object, etc.), acquisition (of land, property, etc.), gaining possession (of)
  • 聴取ちょうしゅhearing (of a statement, opinion, explanation, etc.), asking, questioning (e.g. a suspect)
  • 頭取とうどり(bank) president, greenroom manager (in a theater)
  • 取引とりひきtransactions, dealings, business
  • 取っ手とってhandle, grip, knob
  • 取締役とりしまりやくcompany director, board member

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.