Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 病tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sócKỹ năng đặc định: Điều dưỡng

triệu chứng, tình trạng

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh căn bệnh (病) biểu hiện bằng triệu chứng (症) là những dấu hiệu của thân thể đang kêu cứu!

Về kanji này

Kanji「症」chủ yếu có nghĩa là triệu chứng hoặc tình trạng. Kanji này thường được sử dụng trong các từ ghép và là một phần quan trọng trong từ vựng y tế. Một số từ tiêu biểu bao gồm: 症状 (しょうじょう), nghĩa là triệu chứng, thường được dùng khi mô tả biểu hiện của một bệnh; 感染症 (かんせんしょう), nghĩa là bệnh truyền nhiễm, chỉ những bệnh có khả năng lây lan; và 精神症 (せいしんしょう), nghĩa là rối loạn tâm thần, để chỉ các vấn đề liên quan đến sức khỏe tâm lý. Khi sử dụng, lưu ý rằng「症」thường đi kèm với các kanji khác để tạo thành các thuật ngữ cụ thể hơn trong y khoa.

Cấu tạo từ

ショウ

Câu ví dụ

  • その症状は風邪の兆しかもしれない。

    Triệu chứng đó có thể là dấu hiệu của cảm lạnh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
symptom, condition
Tiếng Việt
triệu chứng, tình trạng
日本語
症, 症状
한국어
증상, 상태
中文
症状, 状况
id
gejala, kondisi
th
อาการ, สภาวะ
es
síntoma, condición
fr
symptôme, état
de
Symptom, Zustand
pt
sintoma, condição

Từ ghép phổ biến

  • 症状しょうじょうsymptom, syndrome
  • 感染症かんせんしょうinfectious disease
  • 精神症せいしんしょうmental disorder
  • 候症こうしょうcondition (e.g., medical condition)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.