Quay lại từ điển
JLPT N39画 · 9 nétbộ thủ 星lớp 2tần suất #450Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

ngôi sao, chấm, dấu

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ほし
  • ほし.つ
  • ぼし

Gợi nhớ

Trong đêm tối, những ngôi sao lấp lánh như những dấu xanh trên mặt đất, tạo thành bức tranh tuyệt đẹp của vũ trụ.

Về kanji này

Kanji「星」nghĩa chủ yếu là ngôi sao, cũng có thể mang nghĩa như điểm hoặc dấu. Đây thường được dùng như danh từ, chẳng hạn như trong các từ ghép. Một số từ tiêu biểu bao gồm 明星 (みょうせい), nghĩa là sao buổi sáng; 流星 (りゅうせい), nghĩa là sao băng; và 星座 (せいざ), nghĩa là chòm sao. Ngoài ra, từ 星空 (ほしぞら) có nghĩa là bầu trời đầy sao, rất đẹp và thơ mộng. Lưu ý rằng khi dùng trong văn nói hay văn viết, chữ này thường gợi lên hình ảnh lãng mạn hoặc khám phá thiên văn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 夜空に星が輝いている。

    Những ngôi sao sáng lấp lánh trên bầu trời đêm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
star, spot, mark
Tiếng Việt
ngôi sao, chấm, dấu
日本語
星, 点, 印
한국어
별, 점, 표시
中文
星, 标记
id
bintang, tanda
th
ดาว, จุด
es
estrella, marca
fr
étoile, marque
de
Stern, Markierung, Zeichen
pt
estrela, marca

Từ ghép phổ biến

  • 明星みょうせいmorning star
  • 流星りゅうせいmeteor, shooting star
  • 星座せいざconstellation
  • 星空ほしぞらstarry sky

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.