Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 水lớp 6tần suất #428Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

nguồn, gốc

On'yomi (音読み)

  • ゲン
  • ガン

Kun'yomi (訓読み)

  • みなもと

Gợi nhớ

Nước (水) từ nguồn cội (原) chảy ra, tạo thành sức sống và trở thành nguồn gốc cho mọi sự sống.

Về kanji này

Kanji「源」có nghĩa chính là nguồn gốc hoặc nguồn. Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm 水源 (すいげん), có nghĩa là nguồn nước, nơi bắt đầu của một dòng nước; 根源 (こんげん), nghĩa là gốc rễ, chỉ điểm khởi nguồn của một vấn đề; và 源流 (げんりゅう), có nghĩa là thượng nguồn, chỉ đoạn đầu của dòng chảy sông. Một lưu ý quan trọng là kanji này thường được dùng để chỉ những điều khởi phát hay nguyên nhân, giúp người học hiểu rõ hơn về khái niệm nguồn gốc trong nhiều lĩnh vực.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この川の源は山です。

    Nguồn của con sông này là núi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
source, origin
Tiếng Việt
nguồn, gốc
日本語
源, 起源
한국어
원천, 기원
中文
源头, 起源
id
sumber, asal
th
แหล่งที่มา, ต้นกำเนิด
es
fuente, origen
fr
source, origine
de
Quelle, Ursprung
pt
fonte, origem

Từ ghép phổ biến

  • 水源すいげんwater source
  • 根源こんげんroot, source
  • 源流げんりゅうheadwaters, source stream

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.