Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 禾lớp 2tần suất #371Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

cánh đồng, bình nguyên, nguồn

On'yomi (音読み)

  • ゲン
  • ガン

Kun'yomi (訓読み)

  • はら

Gợi nhớ

Trên cánh đồng nguyên sơ, những cây lúa (禾) vươn mình ra nguồn nước (原) trong lành, tạo thành bức tranh thanh bình.

Về kanji này

Kanji 「原」 có nghĩa chính là cánh đồng, plain, hoặc nguồn gốc. Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến là 原因 (げんいん), nghĩa là nguyên nhân; 原料 (げんりょう), nghĩa là nguyên liệu; và 原っぱ (はらっぱ), nghĩa là cánh đồng hoặc bãi cỏ. Điểm quan trọng cần nhớ là chữ này không chỉ liên quan đến địa lý mà còn dùng trong ngữ cảnh ám chỉ những điều cơ bản hoặc nguồn gốc của một vấn đề nào đó. Khi học chữ này, bạn sẽ thấy nó xuất hiện nhiều trong các tài liệu về khoa học và tự nhiên.

Cấu tạo từ

𠂉

Câu ví dụ

  • 自然の原っぱが好き。

    Tôi thích những đồng cỏ tự nhiên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
field, plain, source
Tiếng Việt
cánh đồng, bình nguyên, nguồn
日本語
はら, げん
한국어
들판, 원천
中文
田野, 来源
id
bidang, sumber
th
ทุ่งนา, แหล่ง
es
campo, fuente
fr
champ, source
de
Feld, Quelle
pt
campo, fonte

Từ ghép phổ biến

  • 原因げんいんcause, origin
  • 原料げんりょうraw material
  • 原っぱはらっぱfield, meadow
  • 内容ないようcontent

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.