Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 毛tần suất #1787Kanji Jōyō (thường dụng)

nhỏ, mảnh, tinh tế

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ほそ.い
  • ささ.やか

Gợi nhớ

Khi nhìn một sợi lông (毛) mỏng manh (二), bạn sẽ cảm nhận sự nhẹ nhàng và tinh tế của nó trong ánh sáng.

Về kanji này

Kanji 「微」 có nghĩa chính là 'nhỏ', 'mảnh' hay 'nhẹ nhàng'. Kanji này thường được sử dụng như danh từ hoặc tính từ. Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này là: 微妙 (びみょう) nghĩa là 'tinh tế' hay 'khó nói', thường dùng để diễn tả những điều không rõ ràng; 微生物 (びせいぶつ) có nghĩa là 'vi sinh vật', chỉ những sinh vật quá nhỏ mà chúng ta không thể thấy bằng mắt thường; và 微小 (びしょう) nghĩa là 'siêu nhỏ' hay 'microscopical', dùng để chỉ kích thước rất nhỏ. Lưu ý rằng 「微」 thường mang ý nghĩa nhẹ nhàng hoặc tinh tế, vì vậy khi sử dụng nó, hãy chú ý đến ngữ cảnh.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 微細な変化を観察する。

    Quan sát những thay đổi tinh vi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
slight, micro, subtle
Tiếng Việt
nhỏ, mảnh, tinh tế
日本語
微細, 微妙
한국어
미세한
中文
轻微
id
ringan
th
เล็กน้อย
es
ligero
fr
léger
de
leicht
pt
sutil

Từ ghép phổ biến

  • 微妙びみょうsubtle, slight, delicate
  • 微生物びせいぶつmicroorganism
  • 微小びしょうmicroscopic, minute
  • 微風びふうlight breeze

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.