Quay lại từ điển
JLPT N52画 · 2 nétbộ thủ 二lớp 1tần suất #10

hai

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ふた.つ
  • ふた
  • ふたたび

Gợi nhớ

Hai hình chữ nhật ghép lại tạo thành chữ số hai, biểu thị số lượng đơn giản, rõ ràng nhất.

Về kanji này

Kanji "二" có nghĩa chính là "hai". Nó thường được sử dụng như một số từ hay trong các ngữ cảnh khác nhau. Ví dụ, từ "二人" (ふたり) có nghĩa là "hai người", thường dùng để chỉ cặp đôi hay nhóm nhỏ. Từ "二十" (にじゅう) có nghĩa là "hai mươi", dùng để chỉ số lượng lớn hơn. Còn "二日" (ふつか) có nghĩa là "hai ngày", dùng để chỉ thời gian. Một lưu ý nhỏ là "二" có dạng đọc khác nhau tuỳ theo ngữ cảnh, nhưng chủ yếu bạn sẽ gặp nó trong các số đếm hoặc khi nói về số lượng. Hãy chú ý khi sử dụng để hiểu rõ hơn nhé.

Câu ví dụ

  • 私は二回行きました。

    Tôi đã đi hai lần.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
two
Tiếng Việt
hai
日本語
한국어
中文
id
dua
th
สอง
es
dos
fr
deux
de
zwei
pt
dois

Từ ghép phổ biến

  • 二人ふたりtwo people
  • 二十にじゅうtwenty
  • 二日ふつかtwo days, the second day of the month

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.