Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 彡tần suất #464Kanji Jōyō (thường dụng)

bóng, hình bóng

On'yomi (音読み)

  • エイ

Kun'yomi (訓読み)

  • かげ

Gợi nhớ

Hình dáng mờ ảo của chiếc bóng lướt qua sân khấu, như một bóng ma đang diễn trong đêm.

Về kanji này

Kanji 「影」 nghĩa chính là bóng, hình bóng hoặc bóng ma. Đây là một kanji được dùng làm danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 影響 (えいきょう), có nghĩa là ảnh hưởng; 撮影 (さつえい), nghĩa là chụp ảnh hay quay phim; và 遺影 (いえい), chỉ chân dung của người đã mất. Kanji này thường được sử dụng để diễn tả những cái gì liên quan đến hình bóng, ảnh hưởng hoặc sự hiện diện của người hoặc vật nào đó. Lưu ý rằng trong nhiều trường hợp, từ này có thể mang ý nghĩa trừu tượng, như khi nói về ảnh hưởng trong cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 彼女の影が夕日に伸びている。

    Bóng của cô ấy kéo dài trong ánh hoàng hôn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shadow, silhouette, phantom
Tiếng Việt
bóng, hình bóng
日本語
影, シルエット
한국어
그림자, 실루엣
中文
影子, 轮廓
id
bayangan
th
เงา
es
sombra
fr
ombre
de
Schatten
pt
sombra

Từ ghép phổ biến

  • 影響えいきょうinfluence, effect, impact
  • 撮影さつえいphotography (still or motion), photographing, filming
  • 遺影いえいportrait of a deceased person
  • 投影とうえいprojection (of a shadow), casting (a reflection), reflection
  • 面影おもかげface, looks, countenance
  • 人影ひとかげfigure of a person, figures of people, shadow of a person
  • 影の内閣かげのないかくshadow cabinet
  • 幻影げんえいphantom, vision, illusion

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.