rải rác
On'yomi (音読み)
- サン
Kun'yomi (訓読み)
- ち.る
- ち.らす
- -ち.らす
- ち.らかす
- ち.らかる
- ち.らばる
- ばら
- ばら.ける
Về kanji này
Kanji「散」có nghĩa chính là "rải rác" hoặc "tan biến". Kanji này thường được dùng như động từ hơn là danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "解散 (かいさん)" có nghĩa là kết thúc một cuộc họp hay buổi tụ họp; "拡散 (かくさん)" nghĩa là sự lan rộng, như khi một mùi hương lan ra; và "閑散 (かんさん)" có nghĩa là vắng vẻ, thường sử dụng để miêu tả nơi như cửa hàng hay phố xá không có người qua lại. Khi sử dụng kanji này, hãy lưu ý rằng nó thường liên quan đến sự phân tán hoặc rời rạc.
Câu ví dụ
花びらが風に散った。
Cánh hoa bị bay theo gió.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- scatter, disperse, spend, squander
- Tiếng Việt
- rải rác
- 日本語
- 散らす
- 한국어
- 흩어지다
- 中文
- 散布
- id
- menyebar
- th
- กระจาย
- es
- dispersar
- fr
- disperser
- de
- streuen
- pt
- espalhar
Từ ghép phổ biến
- 解散breaking up (a meeting, gathering, etc.), dispersal (e.g. of a crowd), dissolution (of a company, organization, etc.)
- 拡散spreading, disseminating, scattering
- 閑散deserted (esp. store, market, town, streets), quiet, still
- 散るto fall (e.g. blossoms, leaves), to scatter, to be dispersed
- 散会adjournment
- 散策walking, strolling, roaming
- 散発sporadic, scattering
- 散髪(having a) haircut, hair-cutting, hair-dressing
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.