Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 攴lớp 4tần suất #758Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

rải rác

On'yomi (音読み)

  • サン

Kun'yomi (訓読み)

  • ち.る
  • ち.らす
  • -ち.らす
  • ち.らかす
  • ち.らかる
  • ち.らばる
  • ばら
  • ばら.ける

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng gió mạnh (radical 攴) thổi bay những cánh hoa (散) khắp nơi, làm cho chúng bị phân tán và tiêu tan.

Về kanji này

Kanji「散」có nghĩa chính là "rải rác" hoặc "tan biến". Kanji này thường được dùng như động từ hơn là danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "解散 (かいさん)" có nghĩa là kết thúc một cuộc họp hay buổi tụ họp; "拡散 (かくさん)" nghĩa là sự lan rộng, như khi một mùi hương lan ra; và "閑散 (かんさん)" có nghĩa là vắng vẻ, thường sử dụng để miêu tả nơi như cửa hàng hay phố xá không có người qua lại. Khi sử dụng kanji này, hãy lưu ý rằng nó thường liên quan đến sự phân tán hoặc rời rạc.

Câu ví dụ

  • 花びらが風に散った。

    Cánh hoa bị bay theo gió.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
scatter, disperse, spend, squander
Tiếng Việt
rải rác
日本語
散らす
한국어
흩어지다
中文
散布
id
menyebar
th
กระจาย
es
dispersar
fr
disperser
de
streuen
pt
espalhar

Từ ghép phổ biến

  • 解散かいさんbreaking up (a meeting, gathering, etc.), dispersal (e.g. of a crowd), dissolution (of a company, organization, etc.)
  • 拡散かくさんspreading, disseminating, scattering
  • 閑散かんさんdeserted (esp. store, market, town, streets), quiet, still
  • 散るちるto fall (e.g. blossoms, leaves), to scatter, to be dispersed
  • 散会さんかいadjournment
  • 散策さんさくwalking, strolling, roaming
  • 散発さんぱつsporadic, scattering
  • 散髪さんぱつ(having a) haircut, hair-cutting, hair-dressing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.