Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 木lớp 6tần suất #1455Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

cán, gậy, gậy, cột

Cũng có: câu lạc bộ, câu

On'yomi (音読み)

  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cây gậy dài như một cây thông đứng thẳng, có thể dùng để chống đỡ hoặc làm vũ khí trong các trận chiến.

Về kanji này

Kanji 「棒」 có nghĩa chính là cây gậy, cây que hoặc cột. Được sử dụng chủ yếu như danh từ, 「棒」 xuất hiện trong nhiều từ ghép. Ví dụ, từ 「鉄棒」 (てつぼう) có nghĩa là thanh sắt, thường dùng trong thể thao. Từ 「泥棒」 (どろぼう) có nghĩa là kẻ trộm, chỉ người ăn cắp. Hay từ 「用心棒」 (ようじんぼう) nghĩa là vệ sĩ, người bảo vệ. Một lưu ý nhỏ là kanji này không có cách đọc kun’yomi, vì vậy bạn chỉ cần sử dụng cách đọc on’yomi khi gặp trong từ ghép.

Câu ví dụ

  • 彼は木の棒を持っている。

    Anh ấy đang cầm một cái gậy bằng gỗ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rod, stick, cane, pole, club, line
Tiếng Việt
cán, gậy, gậy, cột, câu lạc bộ, câu
日本語
棒, スティック, 杖, 棒, クラブ, 線
한국어
막대, 지팡이, 대, 극, 클럽, 줄
中文
杆, 棒, 棍, 极棒, 俱乐部, 线
id
tongkat
th
ไม้
es
vara, palo
fr
bâton
de
Stab, Stock
pt
bastão

Từ ghép phổ biến

  • 鉄棒てつぼうiron rod, iron bar, iron club
  • 泥棒どろぼうthief, burglar, robber
  • 用心棒ようじんぼうbodyguard, bouncer, (security) guard
  • ぶっきら棒ぶっきらぼうcurt, blunt, brusque
  • 相棒あいぼうpartner, pal, accomplice
  • 平行棒へいこうぼうparallel bars
  • 棒高跳びぼうたかとびpole vault
  • 警棒けいぼう(police officer's) baton, truncheon, billy club

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.