cán, gậy, gậy, cột
Cũng có: câu lạc bộ, câu
On'yomi (音読み)
- ボウ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「棒」 có nghĩa chính là cây gậy, cây que hoặc cột. Được sử dụng chủ yếu như danh từ, 「棒」 xuất hiện trong nhiều từ ghép. Ví dụ, từ 「鉄棒」 (てつぼう) có nghĩa là thanh sắt, thường dùng trong thể thao. Từ 「泥棒」 (どろぼう) có nghĩa là kẻ trộm, chỉ người ăn cắp. Hay từ 「用心棒」 (ようじんぼう) nghĩa là vệ sĩ, người bảo vệ. Một lưu ý nhỏ là kanji này không có cách đọc kun’yomi, vì vậy bạn chỉ cần sử dụng cách đọc on’yomi khi gặp trong từ ghép.
Câu ví dụ
彼は木の棒を持っている。
Anh ấy đang cầm một cái gậy bằng gỗ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- rod, stick, cane, pole, club, line
- Tiếng Việt
- cán, gậy, gậy, cột, câu lạc bộ, câu
- 日本語
- 棒, スティック, 杖, 棒, クラブ, 線
- 한국어
- 막대, 지팡이, 대, 극, 클럽, 줄
- 中文
- 杆, 棒, 棍, 极棒, 俱乐部, 线
- id
- tongkat
- th
- ไม้
- es
- vara, palo
- fr
- bâton
- de
- Stab, Stock
- pt
- bastão
Từ ghép phổ biến
- 鉄棒iron rod, iron bar, iron club
- 泥棒thief, burglar, robber
- 用心棒bodyguard, bouncer, (security) guard
- ぶっきら棒curt, blunt, brusque
- 相棒partner, pal, accomplice
- 平行棒parallel bars
- 棒高跳びpole vault
- 警棒(police officer's) baton, truncheon, billy club
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.