Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 水lớp 3tần suất #3500Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

đổ, chú thích, tiêm

On'yomi (音読み)

  • チュウ
  • ジュ

Kun'yomi (訓読み)

  • そそ.ぐ
  • さ.す

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một dòng nước trong rót vào giữa một cái chén, tượng trưng cho hành động đổ nước hay tiêm thuốc.

Về kanji này

Kanji "注" có nghĩa chính là "rót" hoặc "tiêm", thường được dùng trong các từ liên quan đến việc người ta chăm sóc hoặc chú ý đến điều gì. Nó được sử dụng như một động từ với cách đọc kun là "そそ.ぐ" (rót) và "さ.す" (tiêm), và trong âm Hán Nhật là "チュウ". Một vài từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm "注意" (ちゅうい), có nghĩa là "cẩn thận"; "注射" (ちゅうしゃ), nghĩa là "tiêm"; và "注目" (ちゅうもく), tức là "sự chú ý". Chú ý rằng kanji này thường được dùng trong ngữ cảnh mà cần một sự tập trung hoặc chăm sóc đặc biệt.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 水を注ぐと、花が元気になる。

    Tưới nước sẽ làm cho hoa tươi tốt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pour, injection, note
Tiếng Việt
đổ, chú thích, tiêm
日本語
注ぐ, 注目
한국어
붓다, 주사, 메모
中文
倒, 注射, 笔记
id
menuangkan, injeksi, catatan
th
เท, การฉีด, บันทึก
es
verter, inyección, nota
fr
verser, injection, note
de
gießen, Injektion, Notiz
pt
despejar, injeção, nota

Từ ghép phổ biến

  • 注意ちゅういcaution, attention
  • 注射ちゅうしゃinjection, shot
  • 注目ちゅうもくattention, notice
  • 注解ちゅうかいexplanation, annotation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.