JLPT N54画 · 4 nétbộ thủ 中lớp 1tần suất #65
giữa, trong
On'yomi (音読み)
- チュウ
Kun'yomi (訓読み)
- なか.る
- うち
Về kanji này
Kanji "中" có nghĩa chính là "giữa" hoặc "bên trong". Trong tiếng Nhật, kanji này thường được dùng như danh từ và cũng có thể xuất hiện trong một số động từ với nghĩa tương tự. Một vài từ ghép phổ biến với "中" bao gồm "中学校" (ちゅうがっこう), có nghĩa là trường trung học cơ sở, và "中学生" (ちゅうがくせい), chỉ học sinh trung học cơ sở. Ngoài ra, từ "中" (なか) cũng có nghĩa là bên trong. Khi sử dụng, cần lưu ý rằng "中" có thể mang nhiều ý nghĩa tùy theo ngữ cảnh, từ chỉ vị trí cho đến việc mô tả trạng thái trung gian.
Câu ví dụ
教室の中は静かだ。
Trong lớp học rất yên tĩnh.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- middle, inside
- Tiếng Việt
- giữa, trong
- 日本語
- 中, 中
- 한국어
- 중간
- 中文
- 里面
- id
- tengah
- th
- กลาง
- es
- medio
- fr
- milieu
- de
- Mitte
- pt
- meio
Từ ghép phổ biến
- 中学校ちゅうがっこうjunior high school
- 中学生ちゅうがくせいjunior high school student
- 中なかinside, in
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.