Quay lại từ điển
JLPT N210画 · 10 nétbộ thủ 石tần suất #2500Kanji Jōyō (thường dụng)

đĩa, tấm, bảng

On'yomi (音読み)

  • バン

Kun'yomi (訓読み)

  • ひら.く

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái đĩa bằng đá bị cắt đôi, tạo thành một nửa tròn ở giữa, như một chiếc đĩa tiệc đầy thức ăn.

Về kanji này

Kanji "盤" có nghĩa chính là đĩa, tấm, hay bảng. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ như "盤面" (ばんめん) tức là bề mặt chơi trong các trò chơi; "音盤" (おんばん) nghĩa là đĩa nhạc; hay "映画盤" (えいがばん) là áp phích phim. Hơn nữa, từ "盤石" (ばんじゃく) ám chỉ một nền tảng vững chắc. "盤" có thể được dùng theo cách tính từ, nhưng thường thấy nhất là trong các danh từ. Khi học kanji này, bạn nên chú ý đến cách ghép với các từ khác để hiểu rõ hơn về ý nghĩa và cách sử dụng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 新しい盤が必要だ。

    Cần một cái bảng mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
plate, disk, board
Tiếng Việt
đĩa, tấm, bảng
日本語
한국어
판, 디스크, 보드
中文
板, 盘, 板
id
piring, disk, papan
th
จาน, แผ่น, กระดาน
es
plato, disco, tablero
fr
plaque, disque, tableau
de
Platte, Disk, Tafel
pt
prato, disco, quadro

Từ ghép phổ biến

  • 盤面ばんめんplaying surface, face of a board
  • 映画盤えいがばんmovie poster
  • 音盤おんばんrecord (disc)
  • 盤石ばんじゃくsolid foundation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.