Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 十lớp 2tần suất #224Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

nửa, giữa, số lẻ, bán

Cũng có: phần

On'yomi (音読み)

  • ハン

Kun'yomi (訓読み)

  • なか.ば

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc bánh bị cắt làm đôi, bạn lấy nửa còn lại, chính là hình ảnh của "nửa" mà chữ 半 biểu thị.

Về kanji này

Kanji 「半」 có nghĩa chính là "một nửa" hoặc "giữa". Nó thường được dùng như một danh từ để chỉ một phần hoặc một nửa của cái gì đó. Một số từ ghép tiêu biểu như 後半 (こうはん) có nghĩa là "nửa sau", 大半 (たいはん) có nghĩa là "đa số", hay 半ば (なかば) có nghĩa là "giữa". Chúng ta cũng có thể thấy từ 半数 (はんすう) nghĩa là "nửa số lượng" hoặc 半島 (はんとう) nghĩa là "bán đảo". Lưu ý rằng kanji này thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến số lượng hoặc phần chia.

Câu ví dụ

  • 彼は半分寝ている。

    Anh ấy đang ngủ một nửa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
half, middle, odd number, semi-, part-
Tiếng Việt
nửa, giữa, số lẻ, bán, phần
日本語
半分, 真ん中, 奇数, 半-, 部分-
한국어
반, 중간, 홀수, 반-, 부분-
中文
一半, 中间, 奇数, 半-, 部分-
id
setengah
th
ครึ่ง
es
mitad
fr
moitié
de
Hälfte
pt
metade

Từ ghép phổ biến

  • 後半こうはんsecond half, latter half
  • 大半たいはんmajority, more than half, most (of)
  • 半ばなかばmiddle, halfway, midway
  • 半数はんすうhalf the number, half (of an amount), haploid (organism, cell, etc.)
  • 半島はんとうpeninsula, Korea
  • 半分はんぶんhalf
  • 半面はんめんwhile, although, though
  • 前半ぜんはんfirst half

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.