Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 政lớp 6tần suất #741Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

đảng, phe

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Một bữa tiệc lớn (党) được tổ chức dưới mái nhà (冖), nơi mọi thành viên trong gia đình (政) cùng nhau ăn mừng.

Về kanji này

Kanji 「党」 có nghĩa chính là "đảng" hoặc "phe phái". Đây chủ yếu được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 政党 (せいとう), có nghĩa là "đảng chính trị", thường chỉ các tổ chức chính trị lớn trong xã hội. Tiếp theo là 党員 (とういん), nghĩa là "thành viên đảng", dùng để chỉ người tham gia hoặc thuộc về đảng nào đó. Cuối cùng là 与党 (よとう), có nghĩa là "đảng cầm quyền", tức là đảng nắm quyền điều hành trong chính phủ, và 野党 (やとう) nghĩa là "đảng đối lập", tức là các đảng không cầm quyền. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, chỉ sử dụng cách đọc on'yomi.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 新しい党ができた。

    Một đảng mới đã được thành lập.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
party, faction
Tiếng Việt
đảng, phe
日本語
党, 政党
한국어
정당, 파벌
中文
政党, 派系
id
partai, faksi
th
พรรค, กลุ่ม
es
partido, facción
fr
parti, faction
de
Partei, Fraktion
pt
partido, fação

Từ ghép phổ biến

  • 政党せいとうpolitical party
  • 党員とういんparty member
  • 与党よとうruling party
  • 野党やとうopposition party

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.