Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 攴lớp 5tần suất #17Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

chính trị, chính phủ

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • まつりごと
  • まん

Gợi nhớ

Chính trị như cuộc mua bán vật phẩm (政) trên chợ, nơi mà ý kiến (政) của mỗi người đều phải được lắng nghe.

Về kanji này

Kanji 「政」 có nghĩa chính là chính trị hoặc chính phủ. Nó thường được sử dụng như danh từ, chẳng hạn như trong các từ ghép. Một vài ví dụ tiêu biểu là 行政 (ぎょうせい) có nghĩa là hành chính, Quốc chính (こくせい) tức là chính trị quốc gia, và 財政 (ざいせい) có nghĩa là tài chính công. Từ 「政」 thường xuất hiện trong các cách nói liên quan đến chính trị và quản lý nhà nước. Nên lưu ý rằng từ này không chỉ đơn thuần là chính trị mà còn liên quan đến các vấn đề quản lý và tổ chức xã hội.

Câu ví dụ

  • 政権を維持するべきだ。

    Chính quyền nên được duy trì.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
politics, government
Tiếng Việt
chính trị, chính phủ
日本語
政治, 政府
한국어
정치, 정부
中文
政治, 政府
id
politik
th
การเมือง
es
política
fr
politique
de
Politik
pt
política

Từ ghép phổ biến

  • 行政ぎょうせいexecutive, government, administration
  • 国政こくせいnational politics, political situation, statecraft
  • 財政ざいせいpublic finance, financial affairs, financial situation
  • 政界せいかい(world of) politics, political world, political circles
  • 政局せいきょくpolitical situation
  • 政権せいけん(political) administration, political power
  • 政策せいさくpolitical measures, policy
  • 政治せいじpolitics, government

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.