Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 手tần suất #1757Kanji Jōyō (thường dụng)

lòng bàn tay, quyền lực, quản lý, thực hiện

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • てのひら
  • たなごころ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bàn tay khổng lồ đang cầm nắm mọi thứ, như bàn tay của một người điều hành quyền lực.

Về kanji này

Kanji「掌」có nghĩa chính là lòng bàn tay. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với「掌」bao gồm: 車掌 (しゃしょう), nghĩa là nhân viên điều khiển tàu; 掌握 (しょうあく), nghĩa là nắm bắt; và 合掌 (がっしょう), nghĩa là chắp tay lại để cầu nguyện. Kanji này cũng mang ý nghĩa quản lý hay điều hành, như trong từ 管掌 (かんしょう), tức là đảm nhận trách nhiệm. Lưu ý rằng khi sử dụng「掌」trong ngữ cảnh, bạn nên chú ý đến ý nghĩa của từng từ ghép để hiểu rõ hơn.

Câu ví dụ

  • 彼の手のひらには柔らかな肌がある。

    Lòng bàn tay của anh ấy có làn da mềm mại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
palm of hand, rule, administer, conduct
Tiếng Việt
lòng bàn tay, quyền lực, quản lý, thực hiện
日本語
手のひら, 支配, 管理, 行う
한국어
손바닥, 지배, 관리, 행동
中文
掌心, 统治, 管理, 进行
id
telapak tangan, mengatur, mengurus, menjalankan
th
ฝ่ามือ, บริหาร, ดำเนินการ
es
palma de la mano, gobernar, administrar, conducir
fr
paume de la main, règle, administrer, conduire
de
Handfläche, regieren, verwalten, leiten
pt
palma da mão, regra, administrar, conduzir

Từ ghép phổ biến

  • 車掌しゃしょう(train) conductor
  • 掌握しょうあくgrasping, seizing, holding
  • 合掌がっしょうpressing one's hands together in prayer, triangular frame of a thatched roof, yours sincerely
  • 掌中しょうちゅうin the hand, (something) easily manipulated
  • 管掌かんしょうtaking charge, management
  • 手掌しゅしょうpalm
  • 掌紋しょうもんpalm print
  • 掌理しょうりrule of law, administration of justice

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.