lòng bàn tay, quyền lực, quản lý, thực hiện
On'yomi (音読み)
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
- てのひら
- たなごころ
Về kanji này
Kanji「掌」có nghĩa chính là lòng bàn tay. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với「掌」bao gồm: 車掌 (しゃしょう), nghĩa là nhân viên điều khiển tàu; 掌握 (しょうあく), nghĩa là nắm bắt; và 合掌 (がっしょう), nghĩa là chắp tay lại để cầu nguyện. Kanji này cũng mang ý nghĩa quản lý hay điều hành, như trong từ 管掌 (かんしょう), tức là đảm nhận trách nhiệm. Lưu ý rằng khi sử dụng「掌」trong ngữ cảnh, bạn nên chú ý đến ý nghĩa của từng từ ghép để hiểu rõ hơn.
Câu ví dụ
彼の手のひらには柔らかな肌がある。
Lòng bàn tay của anh ấy có làn da mềm mại.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- palm of hand, rule, administer, conduct
- Tiếng Việt
- lòng bàn tay, quyền lực, quản lý, thực hiện
- 日本語
- 手のひら, 支配, 管理, 行う
- 한국어
- 손바닥, 지배, 관리, 행동
- 中文
- 掌心, 统治, 管理, 进行
- id
- telapak tangan, mengatur, mengurus, menjalankan
- th
- ฝ่ามือ, บริหาร, ดำเนินการ
- es
- palma de la mano, gobernar, administrar, conducir
- fr
- paume de la main, règle, administrer, conduire
- de
- Handfläche, regieren, verwalten, leiten
- pt
- palma da mão, regra, administrar, conduzir
Từ ghép phổ biến
- 車掌(train) conductor
- 掌握grasping, seizing, holding
- 合掌pressing one's hands together in prayer, triangular frame of a thatched roof, yours sincerely
- 掌中in the hand, (something) easily manipulated
- 管掌taking charge, management
- 手掌palm
- 掌紋palm print
- 掌理rule of law, administration of justice
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.