Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 口tần suất #885Kanji Jōyō (thường dụng)

nhớ, tang lễ

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi tôi đứng trước miệng hố sâu đau khổ để tưởng nhớ người đã mất, nỗi buồn chiếm trọn tâm trí.

Về kanji này

Kanji 「喪」 mang ý nghĩa chính là 'tang lễ' hoặc 'sự mất mát', thường liên quan đến việc tiếc thương. Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 喪主 (もしゅ) nghĩa là 'người chủ tang', người đứng ra tổ chức tang lễ; 喪失 (そうしつ) có nghĩa là 'sự mất mát', thường dùng để chỉ sự mất đi một cái gì đó quan trọng; và 喪服 (もふく), tức là 'quần áo tang', trang phục mặc trong các lễ tang. Lưu ý rằng kanji này thường mang sắc thái buồn bã, vì vậy khi sử dụng, bạn nên cân nhắc ngữ cảnh của câu.

Câu ví dụ

  • 喪中はお祝いを避ける。

    Trong thời gian tang lễ, những buổi tiệc sẽ được tránh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
miss, mourning
Tiếng Việt
nhớ, tang lễ
日本語
喪, 哀悼
한국어
상실, 애도
中文
丧失, 哀悼
id
kehilangan, berduka
th
คิดถึง, การไว้ทุกข์
es
extrañar, luto
fr
manquer, deuil
de
Vermissen, Trauer
pt
sentir falta, luto

Từ ghép phổ biến

  • 喪主もしゅchief mourner
  • 喪失そうしつloss, forfeit
  • 喪服もふくmourning clothes, mourning attire, mourning dress
  • 服喪ふくもgoing into mourning
  • 大喪たいそうfuneral service of a Japanese emperor, Imperial mourning
  • 喪章もしょうmourning band, mourning ribbon
  • 心神喪失しんしんそうしつinsanity, lack of mental capacity, (state of) non compos mentis
  • 喪家そうかhomeless, family in mourning

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.