Quay lại từ điển
JLPT N37画 · 7 nétbộ thủ 力lớp 4tần suất #1330Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

lao động, công việc

On'yomi (音読み)

  • ロウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ろ.う
  • いたわ.る

Gợi nhớ

Khi làm việc nặng, sức lực (力) và công sức (工) gộp lại tạo nên lao động mệt mỏi.

Về kanji này

Kanji "労" có nghĩa chính là lao động hoặc công việc. Nó thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép thường gặp với kanji này là "労働" (ろうどう), nghĩa là lao động, chỉ hoạt động làm việc kiếm sống; "労力" (ろうりょく), nghĩa là sức lực, chỉ nỗ lực cần thiết để hoàn thành công việc; và "労害" (ろうがい), nghĩa là thương tích do lao động, nói về các chấn thương xảy ra trong quá trình làm việc. Khi sử dụng, cần lưu ý rằng "労" thường gắn liền với các hoạt động liên quan đến công việc và khó khăn trong lao động.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 労働は尊いです。

    Lao động là quý giá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
labor, work
Tiếng Việt
lao động, công việc
日本語
労働, 労苦
한국어
노역, 근무
中文
劳动, 工作
id
pekerjaan, kerja
th
แรงงาน, งาน
es
trabajo, trabajo
fr
travail, travail
de
Arbeit, Arbeit
pt
trabalho, trabalho

Từ ghép phổ biến

  • 労働ろうどうlabor, work
  • 労力ろうりょくeffort, labor
  • 労害ろうがいlabor injury, work-related injury

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.