kết hợp, tập hợp, thống nhất, tập thể
On'yomi (音読み)
- ヘイ
Kun'yomi (訓読み)
- あわ.せる
Về kanji này
Kanji 併 có nghĩa chính là kết hợp, gộp lại hay thống nhất. Kanji này thường được dùng như danh từ trong các từ ghép. Một số từ điển hình có thể kể đến như 併殺 (へいさつ), nghĩa là "đánh đôi" trong thể thao, 併用 (へいよう) có nghĩa là "sử dụng kết hợp", và 合併 (がっぺい) nghĩa là "sát nhập", thường đề cập đến việc hợp nhất các công ty hoặc địa phương. Một lưu ý nhỏ là khi gặp kanji này, bạn thường sẽ thấy nó trong ngữ cảnh bàn về việc kết hợp hoặc sử dụng nhiều thứ cùng nhau.
Câu ví dụ
二つのプロジェクトを併用する。
Sử dụng hai dự án chung.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- join, get together, unite, collective
- Tiếng Việt
- kết hợp, tập hợp, thống nhất, tập thể
- 日本語
- 併合, 一緒になる, 統一, 集合
- 한국어
- 결합하다, 모이다, 통합하다, 집합적인
- 中文
- 合并, 集合, 统一, 集体
- id
- bergabung
- th
- รวมกัน
- es
- unir
- fr
- unir
- de
- vereinen
- pt
- unir
Từ ghép phổ biến
- 併殺double play
- 併用combined use, using together (with), using jointly
- 合併merger (of companies, towns, etc.), combination, union
- 併合merger, joining into one, amalgamation
- 併設joint establishment (esp. schools of different levels or different courses of study), establishment as an annex (e.g. of a school), juxtaposition
- 合併症complication
- 併記writing side by side, writing (down) together, writing (down) both
- 併発concurrence, coincidence, complication (in illness)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.