Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 人tần suất #966Kanji Jōyō (thường dụng)

kết hợp, tập hợp, thống nhất, tập thể

On'yomi (音読み)

  • ヘイ

Kun'yomi (訓読み)

  • あわ.せる

Gợi nhớ

Hai người đứng cạnh nhau, tay bắt mặt mừng, tượng trưng cho sự kết hợp và đoàn kết trong một tổ chức.

Về kanji này

Kanji 併 có nghĩa chính là kết hợp, gộp lại hay thống nhất. Kanji này thường được dùng như danh từ trong các từ ghép. Một số từ điển hình có thể kể đến như 併殺 (へいさつ), nghĩa là "đánh đôi" trong thể thao, 併用 (へいよう) có nghĩa là "sử dụng kết hợp", và 合併 (がっぺい) nghĩa là "sát nhập", thường đề cập đến việc hợp nhất các công ty hoặc địa phương. Một lưu ý nhỏ là khi gặp kanji này, bạn thường sẽ thấy nó trong ngữ cảnh bàn về việc kết hợp hoặc sử dụng nhiều thứ cùng nhau.

Câu ví dụ

  • 二つのプロジェクトを併用する。

    Sử dụng hai dự án chung.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
join, get together, unite, collective
Tiếng Việt
kết hợp, tập hợp, thống nhất, tập thể
日本語
併合, 一緒になる, 統一, 集合
한국어
결합하다, 모이다, 통합하다, 집합적인
中文
合并, 集合, 统一, 集体
id
bergabung
th
รวมกัน
es
unir
fr
unir
de
vereinen
pt
unir

Từ ghép phổ biến

  • 併殺へいさつdouble play
  • 併用へいようcombined use, using together (with), using jointly
  • 合併がっぺいmerger (of companies, towns, etc.), combination, union
  • 併合へいごうmerger, joining into one, amalgamation
  • 併設へいせつjoint establishment (esp. schools of different levels or different courses of study), establishment as an annex (e.g. of a school), juxtaposition
  • 合併症がっぺいしょうcomplication
  • 併記へいきwriting side by side, writing (down) together, writing (down) both
  • 併発へいはつconcurrence, coincidence, complication (in illness)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.