Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 禾lớp 3tần suất #345

hòa hợp, hòa bình, kiểu Nhật

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • やわ.らかい
  • やわ.らげる
  • なご.む
  • なご.やか

Gợi nhớ

Trong buổi tiệc Nhật, tiếng cười hòa quyện như hạt lúa rơi xuống miệng, tạo nên một không gian bình yên đầy sự hòa hợp.

Về kanji này

Kanji "和" mang ý nghĩa chính là hòa hợp hoặc bình yên. Nó thường được dùng như danh từ nhưng cũng có thể là động từ. Một số từ ghép phổ biến là "和食" (わしょく) có nghĩa là ẩm thực Nhật Bản, "和む" (なごむ) nghĩa là làm dịu đi hoặc bình tĩnh lại, và "和風" (わふう) nghĩa là phong cách Nhật. Kanji này không chỉ thể hiện giá trị văn hóa của Nhật mà còn thường được sử dụng để diễn tả sự ôn hòa trong cuộc sống hàng ngày. Đặc biệt, khi nói về sự hòa hợp, "和" thường được nhắc đến trong ngữ cảnh giao tiếp và quan hệ xã hội.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 和食は健康に良い。

    Ẩm thực Nhật Bản tốt cho sức khỏe.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
harmony, peace, Japanese style
Tiếng Việt
hòa hợp, hòa bình, kiểu Nhật
日本語
和, 調和, 平和, 日本風
한국어
조화, 평화, 일본 스타일
中文
和谐, 和平, 日本风格
id
harmoni, perdamaian, gaya Jepang
th
ความกลมกลืน, สันติภาพ, ญี่ปุ่นสไตล์
es
armonía, paz, estilo japonés
fr
harmonie, paix, style japonais
de
Harmonie, Frieden, japanischer Stil
pt
harmonia, paz, estilo japonês

Từ ghép phổ biến

  • 和食わしょくJapanese food
  • 和むなごむto calm down, to soften
  • 和風わふうJapanese style, Japanese style (architecture, etc.)
  • 和らげるやわらげるto soften, to mitigate

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.