Quay lại từ điển
JLPT N313画 · 13 nétbộ thủ 導lớp 5tần suất #1500Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

hướng dẫn, chỉ đạo, hướng

On'yomi (音読み)

  • ドウ

Kun'yomi (訓読み)

  • みちび.く

Gợi nhớ

Ngọn lửa dẫn đường, như một người hướng dẫn thông qua những con đường tối tăm, giúp ta tìm thấy lối đi đúng.

Về kanji này

Chữ kanji 「導」 mang ý nghĩa chính là "hướng dẫn," "dẫn dắt," hay "điều khiển." Chữ này thường được dùng như danh từ hoặc động từ, với cách đọc On'yomi là "ドウ" và Kun'yomi là "みちび.く." Một số từ vựng phổ biến với chữ này bao gồm "指導(しどう)" nghĩa là "hướng dẫn" thường dùng trong giáo dục, "導入(どうにゅう)" nghĩa là "giới thiệu" thường dùng khi nói về việc áp dụng một phương pháp mới, và "導火線(どうかせん)" nghĩa là "dây ngòi" trong kỹ thuật. Lưu ý rằng chữ này không chỉ có nghĩa là dẫn dắt một cách vật lý, mà còn có thể mang ý nghĩa trừu tượng, như trong việc hướng dẫn những người khác trong cuộc sống.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼が私を導いてくれた。

    Anh ấy đã dẫn dắt tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
guidance, lead, conduct
Tiếng Việt
hướng dẫn, chỉ đạo, hướng
日本語
導く, 指導
한국어
인도, 지도
中文
指导, 引导
id
panduan, memimpin
th
การนำ, การชี้นำ
es
guía, conducción
fr
direction, conduite
de
Leitung, Führung
pt
orientação, condução

Từ ghép phổ biến

  • 指導しどうguidance, leadership
  • 導入どうにゅうintroduction, adoption
  • 導火線どうかせんfuse, detonator

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.