Quay lại từ điển
JLPT N56画 · 6 nétbộ thủ 行lớp 2tần suất #12

đi, thực hiện, hàng

On'yomi (音読み)

  • コウ
  • ギョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • い.く
  • ゆ.く
  • おこな.う

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đi bộ (彳) theo hàng (亍) để thực hiện một nhiệm vụ quan trọng, mang ý nghĩa "đi" và "thực hiện".

Về kanji này

Kanji "行" có nghĩa chính là "đi" và thường được sử dụng như một động từ. Trong tiếng Nhật, có nhiều từ ghép sử dụng kanji này. Ví dụ, "行く" (いく) nghĩa là "đi", được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Một từ ghép khác là "銀行" (ぎんこう), có nghĩa là "ngân hàng", chỉ nơi mà chúng ta gửi hoặc rút tiền. Ngoài ra, "行う" (おこなう) mang nghĩa "thực hiện" hoặc "tiến hành", thường được dùng trong các ngữ cảnh như tổ chức sự kiện. Lưu ý rằng "行" có thể chỉ hành động di chuyển hoặc thực hiện một việc nào đó, vì vậy nó rất đa dạng trong cách dùng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 学校へ行きます。

    Tôi đi đến trường.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
go, carry out, line
Tiếng Việt
đi, thực hiện, hàng
日本語
行く, 実行する
한국어
가다, 행하다
中文
去, 行走
id
pergi
th
ไป
es
ir
fr
aller
de
gehen
pt
ir

Từ ghép phổ biến

  • 行くいくto go
  • 銀行ぎんこうbank

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.