Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 品lớp 3tần suất #600Kanken cấp 8Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

hàng hóa, sản phẩm

On'yomi (音読み)

  • ヒン
  • ビン

Kun'yomi (訓読み)

  • しな

Gợi nhớ

Trong cửa hàng, những món hàng được xếp ngay ngắn thành hàng, mỗi món đều là một 'phẩm' chất lượng.

Về kanji này

Kanji 「品」 có nghĩa chính là hàng hóa, món đồ hoặc item. Từ này thường được dùng như danh từ, có thể biểu thị nhiều loại sản phẩm khác nhau. Một số từ ghép phổ biến của kanji này bao gồm: 商品 (しょうひん) có nghĩa là hàng hóa, thường chỉ các mặt hàng thương mại; 品質 (ひんしつ) nghĩa là chất lượng, liên quan đến mức độ tốt hay xấu của sản phẩm; và 品物 (しなもの) có nghĩa là hàng hóa hoặc sản phẩm, ám chỉ đồ vật cụ thể. Khi sử dụng, bạn nên chú ý rằng 「品」 thường mang ý nghĩa liên quan đến giá trị và phẩm chất của món đồ.

Câu ví dụ

  • この品は高いです。

    Món này thì đắt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
goods, article, item
Tiếng Việt
hàng hóa, sản phẩm
日本語
品, 品物
한국어
中文
物品
id
barang
th
สินค้า
es
artículo
fr
article
de
Waren
pt
item

Từ ghép phổ biến

  • 商品しょうひんgoods, merchandise
  • 品質ひんしつquality
  • 品物しなものgoods, articles

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.