Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 水lớp 4tần suất #720Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

đầy, hài lòng, thỏa mãn

On'yomi (音読み)

  • マン
  • バン

Kun'yomi (訓読み)

  • み.ちる
  • み.たす
  • み.てる

Gợi nhớ

Hình ảnh nước tràn đầy khiến ta cảm thấy mãn nguyện, giống như khi cuộc sống của ta được lấp đầy niềm hạnh phúc.

Về kanji này

Kanji 「満」 có nghĩa chính là đầy đủ, hài lòng hoặc hoàn thành. Kanji này thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến như 満足 (まんぞく) có nghĩa là sự hài lòng, 満員 (まんいん) nghĩa là đông người hoặc đầy chỗ, và 満開 (まんかい) nghĩa là nở rộ, thường được dùng để chỉ hoa nở vào thời điểm đẹp nhất. Khi sử dụng kanji này, cần chú ý rằng nó có thể diễn tả trạng thái đầy đủ về cả mặt vật lí lẫn tinh thần, ví dụ như sự thoả mãn hay cảm xúc tích cực.

Cấu tạo từ

滿

Câu ví dụ

  • 水が満ちています。

    Nước đang đầy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
full, satisfied, fulfilled
Tiếng Việt
đầy, hài lòng, thỏa mãn
日本語
満たす, 満足
한국어
만족스러운
中文
id
penuh
th
เต็ม
es
lleno
fr
plein
de
voll
pt
cheio

Từ ghép phổ biến

  • 満足まんぞくsatisfaction, contentment
  • 満員まんいんfull house, crowded
  • 満タンまんたんfull, topped off (tank)
  • 満開まんかいfull bloom

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.