Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 八lớp 4tần suất #174

cùng nhau, cả hai

On'yomi (音読み)

  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • とも
  • とも.に
  • -ども

Gợi nhớ

Người đứng cùng nhau dưới mái nhà gạch, biểu trưng cho việc sống chung, hỗ trợ và cùng nhau vượt qua mọi khó khăn.

Về kanji này

Kanji 「共」 có nghĩa chính là "cùng nhau" hoặc "cả hai". Kanji này thường được sử dụng như danh từ hoặc phó từ. Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này là: 共に (ともに) nghĩa là "cùng nhau"; 共済 (きょうさい) có nghĩa là "trợ cấp tương hỗ"; và 共通 (きょうつう) nghĩa là "cộng đồng" hoặc "điểm chung". Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến sự hợp tác, chia sẻ hoặc sự chung sống giữa mọi người. "共" thể hiện tinh thần đoàn kết và cùng nhau vượt qua thử thách.

Câu ví dụ

  • 私たちは共に成長しなければならない。

    Chúng ta phải cùng nhau phát triển.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
together, both, neither, all, and, alike, with
Tiếng Việt
cùng nhau, cả hai
日本語
共に, 一緒に
한국어
같이, 모두
中文
共, 一起
id
bersama
th
ด้วยกัน
es
junto
fr
ensemble
de
gemeinsam
pt
juntos

Từ ghép phổ biến

  • 共にともにtogether, jointly, at the same time
  • 共済きょうさいmutual aid
  • 共産きょうさんcommunism, Communist Party
  • 共通きょうつうcommon, shared, mutual
  • 公共こうきょうpublic (facilities, service, etc.), communal
  • 共存きょうぞんcoexistence
  • 共同きょうどうcooperation, collaboration, association
  • 共和きょうわrepublicanism, cooperation, working together

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.