Quay lại từ điển
JLPT N55画 · 5 nétbộ thủ 四lớp 1tần suất #24

bốn

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • よっ
  • よん

Gợi nhớ

Hình số bốn gợi nhớ đến bốn góc của một chiếc bàn vuông, nơi bốn người bạn cùng ngồi trò chuyện.

Về kanji này

Kanji 「四」 có nghĩa chính là số bốn. Đây là một từ thường được dùng trong nhiều trường hợp khác nhau, như danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến có chứa 「四」 là 四月 (しがつ), nghĩa là tháng Tư; 四人 (よにん), có nghĩa là bốn người; và 四角 (しかく), nghĩa là hình vuông. Ngoài ra, 「四」 cũng có thể được đọc là よっつ khi đếm đồ vật, diễn tả số lượng bốn cái. Lưu ý rằng trong văn hóa Nhật Bản, số bốn thường được coi là không may mắn vì âm đọc giống với từ 'tử' (死), nghĩa là cái chết.

Câu ví dụ

  • 四つのリンゴがあります。

    Có bốn quả táo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
four
Tiếng Việt
bốn
日本語
한국어
中文
id
empat
th
สี่
es
cuatro
fr
quatre
de
vier
pt
quatro

Từ ghép phổ biến

  • 四月しがつApril
  • 四人よにんfour people
  • 四角しかくsquare, quadrilateral
  • 四つよっつfour (things)

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.