Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 木lớp 1tần suất #2200

rừng, gỗ

On'yomi (音読み)

  • リン

Kun'yomi (訓読み)

  • はやし

Gợi nhớ

Hai cái cây sát nhau tạo thành một cánh rừng xanh tươi, mát mẻ giữa thiên nhiên bao la.

Về kanji này

Kanji 「林」 có nghĩa chính là "rừng" hoặc "gỗ". Nó thường được dùng như danh từ và đôi khi kết hợp với các kanji khác để tạo thành từ mới. Một số từ phổ biến có chữ này là 「森林」 (しんりん) nghĩa là "rừng sâu", thường chỉ những khu rừng lớn; 「林業」 (りんぎょう) nghĩa là "ngành lâm nghiệp", chỉ các hoạt động liên quan đến việc quản lý rừng và cây trồng; và 「林檎」 (りんご) có nghĩa là "táo", loại trái cây phổ biến. Lưu ý rằng 「林」 thường chỉ những khu rừng nhỏ hơn so với 「森」 (mori), là từ để chỉ rừng lớn hơn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • あの林は野生動物の住処だ。

    Cánh rừng đó là nơi ở của động vật hoang dã.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
forest, woods
Tiếng Việt
rừng, gỗ
日本語
林, はやし
한국어
숲, 목재
中文
森林, 木材
id
hutan, kayu
th
ป่าไม้
es
bosque, madera
fr
forêt, bois
de
Wald, Hölzer
pt
floresta, madeira

Từ ghép phổ biến

  • 森林しんりんforest, woods
  • 林業りんぎょうforestry, timber industry
  • 林檎りんごapple

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.