Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 力lớp 5tần suất #740Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

thế, sức mạnh, năng lực

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • ゼイ

Kun'yomi (訓読み)

  • いきおい

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy một người sử dụng sức mạnh của mình (力) để đẩy một chiếc xe về phía Tây (西), bạn cảm nhận được sức mạnh và năng lượng (勢) của họ.

Về kanji này

Kanji「勢」có nghĩa chính là sức mạnh, năng lượng hoặc lực lượng. Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến là「勢い」(いきおい) có nghĩa là lực, sức mạnh;「勢力」(せいりょく) nghĩa là ảnh hưởng hoặc sức ảnh hưởng; và「勢賛」(せいさん) nghĩa là sự khen ngợi. Kanji này có thể diễn tả sự mạnh mẽ hay tác động của một điều gì đó. Lưu ý rằng「勢」thường được sử dụng để chỉ một cảm giác hoặc trạng thái khi có sự thúc đẩy mạnh mẽ, không chỉ là sức mạnh vật lý đơn thuần.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼の勢いはすごい。

    Đà tiến của anh ấy thật tuyệt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
force, power, energy
Tiếng Việt
thế, sức mạnh, năng lực
日本語
勢, 力, 元気
한국어
힘, 파워, 에너지
中文
力量, 权力, 能量
id
kekuatan, daya, energi
th
แรง, พลัง, พลังงาน
es
fuerza, poder, energía
fr
force, pouvoir, énergie
de
Kraft, Macht, Energie
pt
força, poder, energia

Từ ghép phổ biến

  • 勢いいきおいforce, vigor, energy
  • 勢力せいりょくinfluence, power, force
  • 勢賛せいさんpraise, applause

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.