Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 方lớp 4tần suất #1190Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

cờ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • はた

Gợi nhớ

Khi cắm cờ (旗) ở phương (方) đúng, lá cờ phất phới như một biểu tượng của chiến thắng và tự hào.

Về kanji này

Kanji 「旗」 có nghĩa chính là cờ hoặc biểu ngữ. Thông thường, kanji này được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 国旗 (こっき, kokki), có nghĩa là cờ quốc gia; 旗手 (きしゅ, kishu), có nghĩa là người cầm cờ; và 反旗 (はんき, hanki), có nghĩa là cờ khởi nghĩa. Ngoài ra, 旗印 (はたじるし, hatajirushi) có nghĩa là biểu tượng trên cờ. Lưu ý rằng khi dùng trong ngữ cảnh hàng hải hay quân đội, kanji này thường mang ý nghĩa đặc biệt, biểu thị quốc gia hoặc tổ chức.

Câu ví dụ

  • 彼は国旗を掲げた。

    Anh ấy đã giương cờ tổ quốc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
flag, banner, standard
Tiếng Việt
cờ
日本語
한국어
깃발
中文
旗帜
id
bendera
th
ธง
es
bandera
fr
drapeau
de
Flagge
pt
bandeira

Từ ghép phổ biến

  • 国旗こっきnational flag
  • 旗手きしゅstandard-bearer, flag-bearer
  • 反旗はんきstandard of revolt, banner of rebellion
  • 旗印はたじるしdesign (on a banner), emblem (on a flag), insignia
  • 赤旗あかはたred flag, Red Flag (Communist Party newspaper)
  • 旗揚げはたあげraising an army, raising a banner, launching a new group
  • 星条旗せいじょうきStars and Stripes (US flag), Star-Spangled Banner (US anthem)
  • 旗色はたいろsituation, outlook, one's allegiance

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.