Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 火lớp 3tần suất #1200Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

tiêu, hủy, mất

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • け.す
  • け.し
  • 消.える
  • 消.え去.る

Gợi nhớ

Ngọn lửa (火) nhỏ (小) bùng lên rồi ngay lập tức bị tắt ngấm, khiến nó biến mất trong không khí.

Về kanji này

Kanji "消" có nghĩa chính là "tắt", "xóa" hoặc "biến mất". Nó thường được sử dụng như động từ và danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "消費" (しょうひ) nghĩa là "tiêu dùng", "消える" (きえる) có nghĩa là "biến mất", và "消毒" (しょうどく) để chỉ "khử trùng". Chúng ta có thể thấy từ "消" được dùng trong nhiều ngữ cảnh liên quan đến việc làm giảm hoặc loại bỏ một cái gì đó. Ví dụ, khi nói về việc làm sạch hoặc khử trùng, từ này rất hữu ích. Lưu ý rằng ngoài nghĩa tắt và biến mất, nó còn thể hiện sự ngắn gọn trong một số tình huống.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 火を消すのを忘れないで。

    Đừng quên dập tắt lửa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
extinguish, erase, disappear
Tiếng Việt
tiêu, hủy, mất
日本語
消す, 消える, 消化
한국어
끄다
中文
消除
id
memadamkan
th
ดับ
es
apagar
fr
éteindre
de
löschen
pt
extinguir

Từ ghép phổ biến

  • 消費しょうひconsumption
  • 消えるきえるto disappear
  • 消極的しょうきょくてきpassive, inactive
  • 消毒しょうどくdisinfection

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.