Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 手lớp 5tần suất #483Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

xác nhận, chắc chắn

On'yomi (音読み)

  • カク
  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • たし.か
  • たし.かめる

Gợi nhớ

Tay cầm viên đá để khẳng định chắc chắn tôi đã xác lập kế hoạch này.

Về kanji này

Kanji "確" có nghĩa chính là xác lập, xác nhận hoặc chắc chắn. Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ trong các cụm từ. Một số thành ngữ phổ biến bao gồm "確認" (かくにん) có nghĩa là xác nhận, "確信" (かくしん) có nghĩa là niềm tin chắc chắn, và "確実" (かくじつ) có nghĩa là chắc chắn. Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó thể hiện tính bảo đảm và đáng tin cậy, thường được dùng trong các tình huống cần độ chính xác cao. Khi nói về điều gì đó bạn tin tưởng hoặc đã xác nhận, kanji "確" sẽ là một phần quan trọng trong diễn đạt của bạn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 確実に成功する方法がある。

    Có một phương pháp chắc chắn để thành công.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
establish, confirm, sure
Tiếng Việt
xác nhận, chắc chắn
日本語
確実, 確認, 確保
한국어
확립하다, 확정하다, 확신하다
中文
建立, 确认, 确定
id
menetapkan, mengonfirmasi, pasti
th
ยืนยัน, ยืนยัน, แน่นอน
es
establecer, confirmar, seguro
fr
établir, confirmer, sûr
de
festlegen, bestätigen, sicher
pt
estabelecer, confirmar, certo

Từ ghép phổ biến

  • 確認かくにんconfirmation, verification
  • 確信かくしんconviction, confidence
  • 確実かくじつcertain, reliable

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.