Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 手tần suất #1257Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

đào, khai thác

On'yomi (音読み)

  • クツ

Kun'yomi (訓読み)

  • ほ.る

Gợi nhớ

Tưởng tượng một bàn tay đang đào sâu dưới đất, những ngón tay ấy khoét vào bên trong để tìm kiếm kho báu bí mật.

Về kanji này

Kanji 「掘」 có nghĩa chính là "đào" hoặc "khai thác". Nó thường được sử dụng như một động từ trong tiếng Nhật. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là: "発掘" (はっくつ), có nghĩa là "khai thác" hay "khai quật"; "掘る" (ほる), có nghĩa là "đào"; và "採掘" (さいくつ), có nghĩa là "khai thác khoáng sản". Một lưu ý thú vị là trong cụm từ "根掘り葉掘り" (ねほりはほり), nó mang ý nghĩa hỏi han một cách tường tận, không bỏ sót chi tiết nào. Kanji này thường xuất hiện trong ngữ cảnh liên quan đến công việc đào xới hoặc tìm kiếm thông tin.

Câu ví dụ

  • 彼は庭を掘り始めた。

    Anh ấy bắt đầu đào vườn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dig, delve, excavate
Tiếng Việt
đào, khai thác
日本語
掘る, 開ける
한국어
파다, 발굴하다
中文
挖掘, 开挖
id
penggalian, menyelam, menggali
th
ขุด, ลึกเข้าไป, ขุด
es
excavar, profundizar, excavar
fr
creuser, approfondir, excaver
de
graben, tief eingraben, ausgraben
pt
escavar, mergulhar, excavar

Từ ghép phổ biến

  • 発掘はっくつexcavation, exhumation, digging up
  • 掘るほるto dig, to excavate, to hollow
  • 採掘さいくつmining, digging, working (a mine)
  • 掘削くっさくdigging out, excavation
  • 根掘り葉掘りねほりはほりinquisitively, pryingly, nosily
  • 盗掘とうくつillegal digging, illegal mining, grave robbing
  • 井戸掘りいどほりwell digging, well digger
  • 試掘しくつprospecting, trial digging

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.