đào, khai thác
On'yomi (音読み)
- クツ
Kun'yomi (訓読み)
- ほ.る
Về kanji này
Kanji 「掘」 có nghĩa chính là "đào" hoặc "khai thác". Nó thường được sử dụng như một động từ trong tiếng Nhật. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là: "発掘" (はっくつ), có nghĩa là "khai thác" hay "khai quật"; "掘る" (ほる), có nghĩa là "đào"; và "採掘" (さいくつ), có nghĩa là "khai thác khoáng sản". Một lưu ý thú vị là trong cụm từ "根掘り葉掘り" (ねほりはほり), nó mang ý nghĩa hỏi han một cách tường tận, không bỏ sót chi tiết nào. Kanji này thường xuất hiện trong ngữ cảnh liên quan đến công việc đào xới hoặc tìm kiếm thông tin.
Câu ví dụ
彼は庭を掘り始めた。
Anh ấy bắt đầu đào vườn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- dig, delve, excavate
- Tiếng Việt
- đào, khai thác
- 日本語
- 掘る, 開ける
- 한국어
- 파다, 발굴하다
- 中文
- 挖掘, 开挖
- id
- penggalian, menyelam, menggali
- th
- ขุด, ลึกเข้าไป, ขุด
- es
- excavar, profundizar, excavar
- fr
- creuser, approfondir, excaver
- de
- graben, tief eingraben, ausgraben
- pt
- escavar, mergulhar, excavar
Từ ghép phổ biến
- 発掘excavation, exhumation, digging up
- 掘るto dig, to excavate, to hollow
- 採掘mining, digging, working (a mine)
- 掘削digging out, excavation
- 根掘り葉掘りinquisitively, pryingly, nosily
- 盗掘illegal digging, illegal mining, grave robbing
- 井戸掘りwell digging, well digger
- 試掘prospecting, trial digging
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.