Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 尸lớp 6tần suất #1940Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

shaku, thước, đo, thang

Cũng có: quy tắc

On'yomi (音読み)

  • シャク
  • セキ

Kun'yomi (訓読み)

  • さし

Gợi nhớ

Một người đứng bên cạnh một thước đo dài, tay cầm một tấm vải, đang cẩn thận đo đạc kích thước của một cái áo.

Về kanji này

Kanji 「尺」 có nghĩa chính là "shaku", thường được hiểu là một đơn vị đo chiều dài trong văn hóa Nhật Bản, tương đương với khoảng 30.3 cm. Kanji này thường được dùng như danh từ, ví dụ trong các từ ghép như "尺度 (しゃくど, gauge)" chỉ thước đo hay tiêu chuẩn, "巻尺 (まきじゃく, tape measure)" là thước cuốn dùng trong xây dựng, và "尺八 (しゃくはち, shakuhachi)" là một loại đàn cũ được làm từ ống tre. Một điều đáng lưu ý là kanji này cũng tham gia vào các từ khác được dùng trong các lĩnh vực như nghệ thuật và xây dựng, phản ánh tầm quan trọng của việc đo lường trong cuộc sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 彼は尺を使って測った。

    Anh ấy đã đo bằng thước.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shaku, Japanese foot, measure, scale, rule
Tiếng Việt
shaku, thước, đo, thang, quy tắc
日本語
尺, 日本の尺, 計る, スケール, ルール
한국어
尺, 일본 측량, 측정, 규모, 자
中文
尺, 日本尺, 量度, 规模, 尺子
id
shaku
th
ชาคุ
es
shaku
fr
shaku
de
Shaku
pt
shaku

Từ ghép phổ biến

  • 尺度しゃくどgauge, standard, measure
  • 巻尺まきじゃくtape measure
  • 尺八しゃくはちshakuhachi, end-blown fippleless bamboo flute, blow job
  • 三尺さんじゃく3 Japanese feet, waistband, belt
  • 縮尺しゅくしゃくreduced scale, scaling down
  • 一尺いっしゃくapprox. 30 cm
  • 準尺じゅんしゃくsurveyor's leveling pole (levelling)
  • 副尺ふくしゃくvernier

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.