shaku, thước, đo, thang
Cũng có: quy tắc
On'yomi (音読み)
- シャク
- セキ
Kun'yomi (訓読み)
- さし
Về kanji này
Kanji 「尺」 có nghĩa chính là "shaku", thường được hiểu là một đơn vị đo chiều dài trong văn hóa Nhật Bản, tương đương với khoảng 30.3 cm. Kanji này thường được dùng như danh từ, ví dụ trong các từ ghép như "尺度 (しゃくど, gauge)" chỉ thước đo hay tiêu chuẩn, "巻尺 (まきじゃく, tape measure)" là thước cuốn dùng trong xây dựng, và "尺八 (しゃくはち, shakuhachi)" là một loại đàn cũ được làm từ ống tre. Một điều đáng lưu ý là kanji này cũng tham gia vào các từ khác được dùng trong các lĩnh vực như nghệ thuật và xây dựng, phản ánh tầm quan trọng của việc đo lường trong cuộc sống hàng ngày.
Câu ví dụ
彼は尺を使って測った。
Anh ấy đã đo bằng thước.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- shaku, Japanese foot, measure, scale, rule
- Tiếng Việt
- shaku, thước, đo, thang, quy tắc
- 日本語
- 尺, 日本の尺, 計る, スケール, ルール
- 한국어
- 尺, 일본 측량, 측정, 규모, 자
- 中文
- 尺, 日本尺, 量度, 规模, 尺子
- id
- shaku
- th
- ชาคุ
- es
- shaku
- fr
- shaku
- de
- Shaku
- pt
- shaku
Từ ghép phổ biến
- 尺度gauge, standard, measure
- 巻尺tape measure
- 尺八shakuhachi, end-blown fippleless bamboo flute, blow job
- 三尺3 Japanese feet, waistband, belt
- 縮尺reduced scale, scaling down
- 一尺approx. 30 cm
- 準尺surveyor's leveling pole (levelling)
- 副尺vernier
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.