đê hèn, rơi vào, suy sụp
On'yomi (音読み)
- ダ
Kun'yomi (訓読み)
- お.ちる
- くず.す
- くず.れる
Về kanji này
Kanji 「堕」 có nghĩa chính là 'suy đồi' hoặc 'rơi xuống'. Kanji này thường được sử dụng như một động từ, nhưng cũng có thể là danh từ trong các từ ghép. Một số từ ghép tiêu biểu như 堕落 (だらく) có nghĩa là 'suy đồi đạo đức', 堕胎 (だたい) có nghĩa là 'phá thai', và 堕罪 (だざい) nghĩa là 'rơi vào tội lỗi'. Kanji này thường diễn tả sự thay đổi tiêu cực hoặc sự sụp đổ của một điều gì đó. Lưu ý rằng tiếng Nhật còn có cách dùng khác nhau với kanji này, tùy thuộc vào ngữ cảnh và ý nghĩa cụ thể của từ ghép.
Câu ví dụ
彼は堕落してしまった。
Anh ấy đã sa ngã.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- degenerate, descend to, lapse into
- Tiếng Việt
- đê hèn, rơi vào, suy sụp
- 日本語
- 堕落, 降りる, 陥る
- 한국어
- 퇴화하다, 강등하다, 타락하다
- 中文
- 堕落, 下降, 沉沦
- id
- menjadi jahat, turun ke, jatuh ke
- th
- เสื่อมลง, ตกต่ำถึง, สูญสิ้นไป
- es
- degenerar, descender a, caer en
- fr
- dégrader, descendre vers, tomber dans
- de
- degenerieren, absinken, verfallen
- pt
- degenerar, descer para, cair em
Từ ghép phổ biến
- 堕落depravity, corruption, degradation
- 堕胎abortion, feticide
- 堕罪sinking into sin
- 堕すto degenerate, to lapse into
- 堕獄going to hell, falling into hell
- 落堕marrying (of a monk), returning to secular life (of a monk)
- 自堕落self-indulgent, undisciplined, slovenly
- 堕するto degenerate, to lapse into
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.