Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 土tần suất #2087Kanji Jōyō (thường dụng)

đê hèn, rơi vào, suy sụp

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • お.ちる
  • くず.す
  • くず.れる

Gợi nhớ

Hình ảnh đất (土) dưới chân khi một người lăn xuống dốc, tượng trưng cho sự suy giảm và sa sút.

Về kanji này

Kanji 「堕」 có nghĩa chính là 'suy đồi' hoặc 'rơi xuống'. Kanji này thường được sử dụng như một động từ, nhưng cũng có thể là danh từ trong các từ ghép. Một số từ ghép tiêu biểu như 堕落 (だらく) có nghĩa là 'suy đồi đạo đức', 堕胎 (だたい) có nghĩa là 'phá thai', và 堕罪 (だざい) nghĩa là 'rơi vào tội lỗi'. Kanji này thường diễn tả sự thay đổi tiêu cực hoặc sự sụp đổ của một điều gì đó. Lưu ý rằng tiếng Nhật còn có cách dùng khác nhau với kanji này, tùy thuộc vào ngữ cảnh và ý nghĩa cụ thể của từ ghép.

Câu ví dụ

  • 彼は堕落してしまった。

    Anh ấy đã sa ngã.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
degenerate, descend to, lapse into
Tiếng Việt
đê hèn, rơi vào, suy sụp
日本語
堕落, 降りる, 陥る
한국어
퇴화하다, 강등하다, 타락하다
中文
堕落, 下降, 沉沦
id
menjadi jahat, turun ke, jatuh ke
th
เสื่อมลง, ตกต่ำถึง, สูญสิ้นไป
es
degenerar, descender a, caer en
fr
dégrader, descendre vers, tomber dans
de
degenerieren, absinken, verfallen
pt
degenerar, descer para, cair em

Từ ghép phổ biến

  • 堕落だらくdepravity, corruption, degradation
  • 堕胎だたいabortion, feticide
  • 堕罪だざいsinking into sin
  • 堕すだすto degenerate, to lapse into
  • 堕獄だごくgoing to hell, falling into hell
  • 落堕らくだmarrying (of a monk), returning to secular life (of a monk)
  • 自堕落じだらくself-indulgent, undisciplined, slovenly
  • 堕するだするto degenerate, to lapse into

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.