Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 食tần suất #1193Kanji Jōyō (thường dụng)

trang trí

On'yomi (音読み)

  • ショク

Kun'yomi (訓読み)

  • かざ.る
  • かざ.り

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một bữa tiệc, nơi người ta trang trí thức ăn ngon lành để trang hoàng không gian, tạo nên vẻ đẹp hấp dẫn của sự kiện.

Về kanji này

Kanji 「飾」 có nghĩa chính là trang trí hoặc làm đẹp. Nó thường được dùng như một động từ, ví dụ như trong từ 飾る (かざる), nghĩa là "trang trí". Một từ danh từ phổ biến là 飾り (かざり), có nghĩa là "đồ trang trí". Ngoài ra, ta cũng có 装飾 (そうしょく), tức là "sự trang trí" hoặc "đồ trang sức", và 服飾 (ふくしょく), nghĩa là "thời trang" hay "quần áo và phụ kiện". Lưu ý rằng kanji này mang tính chất nghệ thuật, thường được sử dụng trong bối cảnh liên quan đến thẩm mỹ và cái đẹp.

Câu ví dụ

  • 部屋を花で飾った。

    Tôi đã trang trí phòng đầy hoa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
decorate, ornament, adorn, embellish
Tiếng Việt
trang trí
日本語
飾る
한국어
장식
中文
装饰
id
menghias
th
ประดับ
es
decorar
fr
décorer
de
dekorieren
pt
decorar

Từ ghép phổ biến

  • 飾りかざりdecoration, ornament, trimmings
  • 飾るかざるto decorate, to ornament, to adorn
  • 装飾そうしょくornament, decoration
  • 服飾ふくしょくclothing and accessories, attire
  • 宝飾ほうしょくjewels and ornaments, jewelry, jewellery
  • 着飾るきかざるto dress up
  • 粉飾ふんしょくembellishment (e.g. of a story), ornamentation, decoration
  • 虚飾きょしょくostentation, show, affectation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.