quyết định, sửa chữa, thống nhất, bổ nhiệm
On'yomi (音読み)
- ケツ
Kun'yomi (訓読み)
- き.める
- -ぎ.め
- き.まる
- さ.く
Về kanji này
Kanji "決" có nghĩa chính là "quyết định" hoặc "quyết". Đây thường được dùng như một động từ (き.める, quyết định) và cũng hay xuất hiện trong nhiều danh từ. Một số từ thông dụng có chứa kanji này như "解決" (かいけつ) có nghĩa là "giải quyết", "議決" (ぎけつ) có nghĩa là "nghị quyết", hay "決意" (けつい) mang nghĩa "quyết tâm". Khi sử dụng, bạn nên nhớ rằng kanji này thể hiện sự chắc chắn trong quyết định, vì vậy nó thường đi kèm với các tình huống yêu cầu sự quyết đoán.
Câu ví dụ
我々はやっと決めた。
Cuối cùng chúng tôi cũng đã quyết định.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- decide, fix, agree upon, appoint
- Tiếng Việt
- quyết định, sửa chữa, thống nhất, bổ nhiệm
- 日本語
- 決める, 決定, 約束
- 한국어
- 결정하다, 확정하다, 동의하다
- 中文
- 决定, 修正, 协议
- id
- menentukan, memperbaiki, bersepakat
- th
- ตัดสินใจ, กำหนด, ตกลง
- es
- decidir, fijar, acordar
- fr
- décider, fixer, convenir
- de
- entscheiden, festlegen, einigen
- pt
- decidir, definir, concordar
Từ ghép phổ biến
- 解決settlement, solution, resolution
- 議決resolution, decision, vote
- 決意decision, determination, resolution
- 決議resolution, vote, decision
- 決済settlement (of an account), liquidation of debts, payment
- 決算settlement of accounts, closing accounts, financial results
- 決勝decision of a contest, finals
- 決断decision, determination
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.