Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 水lớp 3tần suất #71Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

quyết định, sửa chữa, thống nhất, bổ nhiệm

On'yomi (音読み)

  • ケツ

Kun'yomi (訓読み)

  • き.める
  • -ぎ.め
  • き.まる
  • さ.く

Gợi nhớ

Trong hình dáng của chữ "quyết", nước (水) chảy tạo thành quyết định, như dòng sông cuốn trôi mọi sự do dự.

Về kanji này

Kanji "決" có nghĩa chính là "quyết định" hoặc "quyết". Đây thường được dùng như một động từ (き.める, quyết định) và cũng hay xuất hiện trong nhiều danh từ. Một số từ thông dụng có chứa kanji này như "解決" (かいけつ) có nghĩa là "giải quyết", "議決" (ぎけつ) có nghĩa là "nghị quyết", hay "決意" (けつい) mang nghĩa "quyết tâm". Khi sử dụng, bạn nên nhớ rằng kanji này thể hiện sự chắc chắn trong quyết định, vì vậy nó thường đi kèm với các tình huống yêu cầu sự quyết đoán.

Câu ví dụ

  • 我々はやっと決めた。

    Cuối cùng chúng tôi cũng đã quyết định.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
decide, fix, agree upon, appoint
Tiếng Việt
quyết định, sửa chữa, thống nhất, bổ nhiệm
日本語
決める, 決定, 約束
한국어
결정하다, 확정하다, 동의하다
中文
决定, 修正, 协议
id
menentukan, memperbaiki, bersepakat
th
ตัดสินใจ, กำหนด, ตกลง
es
decidir, fijar, acordar
fr
décider, fixer, convenir
de
entscheiden, festlegen, einigen
pt
decidir, definir, concordar

Từ ghép phổ biến

  • 解決かいけつsettlement, solution, resolution
  • 議決ぎけつresolution, decision, vote
  • 決意けついdecision, determination, resolution
  • 決議けつぎresolution, vote, decision
  • 決済けっさいsettlement (of an account), liquidation of debts, payment
  • 決算けっさんsettlement of accounts, closing accounts, financial results
  • 決勝けっしょうdecision of a contest, finals
  • 決断けつだんdecision, determination

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.