Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 心tần suất #1158Kanji Jōyō (thường dụng)

an ủi

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • なぐさ.める
  • なぐさ.む

Gợi nhớ

Khi tâm hồn cần được an ủi, hãy tưởng tượng một vòng tay ấm áp ôm trọn lấy bạn, khiến bạn cảm thấy vui vẻ và an tâm.

Về kanji này

Kanji「慰」thể hiện ý nghĩa chính là sự an ủi, làm dịu lòng. Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc động từ, ví dụ như trong từ「慰安」(いあん) có nghĩa là sự an ủi hoặc an tâm. Một từ khác là「慰謝」(いしゃ), có nghĩa là sự an ủi hay động viên. Khi nói về việc an ủi người khác, chúng ta có thể dùng động từ「慰める」(なぐさめる), nghĩa là làm cho ai đó cảm thấy thoải mái hơn. Lưu ý rằng kanji này thường được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến sự đông viên, an ủi, nhất là trong những tình huống khó khăn.

Câu ví dụ

  • 友人が私を慰めてくれた。

    Một người bạn đã an ủi tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
consolation, amusement, seduce, cheer, make sport of, comfort, console
Tiếng Việt
an ủi
日本語
慰め
한국어
위로
中文
安慰
id
hiburan, menghibur, menghibur, menarik, hiburan, menghibur
th
ปลอบใจ, ความบันเทิง, หลอกลวง, ทำให้สนุก, ปลอบใจ, ปลอบ
es
consuelo, diversión, seducir, alegrar, burlar, consolar
fr
réconfort, divertissement, séduire, réconforter, se moquer de, consoler
de
Trost, Unterhaltung, verführen, trösten, zum Sport machen, Komfort
pt
consolo, diversão, seduzir, consolar, brincar, confortar

Từ ghép phổ biến

  • 慰安いあんsolace, relaxation
  • 慰謝いしゃconsolation
  • 慰霊いれいconsoling the spirits of the dead
  • 慰めるなぐさめるto comfort, to console, to amuse
  • 慰霊祭いれいさいmemorial service
  • 慰問いもんvisit to console someone, giving comfort (to the sick, injured, etc.), expressing condolences (sympathy, concern, etc.)
  • 慰留いりゅうdissuasion (from resigning, leaving, etc.), persuading (to stay)
  • 慰労いろうrecognition of services

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.