an ủi
On'yomi (音読み)
- イ
Kun'yomi (訓読み)
- なぐさ.める
- なぐさ.む
Về kanji này
Kanji「慰」thể hiện ý nghĩa chính là sự an ủi, làm dịu lòng. Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc động từ, ví dụ như trong từ「慰安」(いあん) có nghĩa là sự an ủi hoặc an tâm. Một từ khác là「慰謝」(いしゃ), có nghĩa là sự an ủi hay động viên. Khi nói về việc an ủi người khác, chúng ta có thể dùng động từ「慰める」(なぐさめる), nghĩa là làm cho ai đó cảm thấy thoải mái hơn. Lưu ý rằng kanji này thường được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến sự đông viên, an ủi, nhất là trong những tình huống khó khăn.
Câu ví dụ
友人が私を慰めてくれた。
Một người bạn đã an ủi tôi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- consolation, amusement, seduce, cheer, make sport of, comfort, console
- Tiếng Việt
- an ủi
- 日本語
- 慰め
- 한국어
- 위로
- 中文
- 安慰
- id
- hiburan, menghibur, menghibur, menarik, hiburan, menghibur
- th
- ปลอบใจ, ความบันเทิง, หลอกลวง, ทำให้สนุก, ปลอบใจ, ปลอบ
- es
- consuelo, diversión, seducir, alegrar, burlar, consolar
- fr
- réconfort, divertissement, séduire, réconforter, se moquer de, consoler
- de
- Trost, Unterhaltung, verführen, trösten, zum Sport machen, Komfort
- pt
- consolo, diversão, seduzir, consolar, brincar, confortar
Từ ghép phổ biến
- 慰安solace, relaxation
- 慰謝consolation
- 慰霊consoling the spirits of the dead
- 慰めるto comfort, to console, to amuse
- 慰霊祭memorial service
- 慰問visit to console someone, giving comfort (to the sick, injured, etc.), expressing condolences (sympathy, concern, etc.)
- 慰留dissuasion (from resigning, leaving, etc.), persuading (to stay)
- 慰労recognition of services
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.