Từ vựng
N1Danh từ

慰問

いもん

Nghĩa

  • 1.thăm để an ủi
  • 2.đem lại sự an ủi
  • 3.bày tỏ sự chia buồn

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
visit to console someone, giving comfort (to the sick, injured, etc.), expressing condolences (sympathy, concern, etc.)
Tiếng Việt
thăm để an ủi, đem lại sự an ủi, bày tỏ sự chia buồn
日本語
慰問の訪問, 病人や負傷者に安心を与えること, お悔やみを表すること
한국어
위로하기 위한 방문, 병자에게 위안을 주기, 애도를 표현하는 것
中文
探访以安慰他人, 给病人、伤者慰问, 表达慰问(同情、关心等)
Bahasa Indonesia
kunjungan untuk menghibur
ภาษาไทย
การเยี่ยมเพื่อปลอบใจ
Español
visita de consuelo
Français
visite de réconfort
Deutsch
Besuch um Trost zu spenden
Português
visita de consolo

Kanji được dùng

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.