Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 水tần suất #490Kanji Jōyō (thường dụng)

tình trạng, tình huống

On'yomi (音読み)

  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • まし.て
  • いわ.んや
  • おもむき

Gợi nhớ

Khi nước (radical 水) chảy, tình hình (況) có thể thay đổi, như cảnh vật biến hóa dưới mưa.

Về kanji này

Kanji 「況」 có nghĩa chính là "tình trạng" hay "tình huống". Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với 「況」 là 市況 (shikyō) có nghĩa là "điều kiện thị trường", 状況 (jōkyō) nghĩa là "tình hình", và 不況 (fukyō) có nghĩa là "suy thoái kinh tế". Bên cạnh đó, активность (kakkyō) chỉ "hoạt động" trong một tình huống cụ thể. Lưu ý là khi dùng 「況」 trong các cụm từ, nó thường chỉ tình trạng hiện tại hoặc diễn tiến của một sự việc.

Câu ví dụ

  • この況では計画を変更する必要がある。

    Trong tình huống này, cần phải thay đổi kế hoạch.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
condition, situation
Tiếng Việt
tình trạng, tình huống
日本語
状況, 状態
한국어
상태, 상황
中文
情况, 状态
id
kondisi, situasi
th
สถานะ, สถานการณ์
es
condición, situación
fr
état, situation
de
Zustand, Situation
pt
condição, situação

Từ ghép phổ biến

  • 市況しきょうmarket conditions
  • 状況じょうきょうstate of affairs, situation, conditions
  • 不況ふきょう(economic) depression, recession, slump
  • 活況かっきょうactivity, briskness, prosperity
  • 近況きんきょうrecent state, present state, present condition
  • 現況げんきょうpresent condition
  • 好況こうきょうprosperous (economic) conditions, favourable conditions, (economic) boom
  • 実況じっきょうactual state (of things), actual conditions, actual scene

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.