Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 火lớp 3tần suất #1529Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

than, than củi

On'yomi (音読み)

  • タン

Kun'yomi (訓読み)

  • すみ

Gợi nhớ

Tưởng tượng một đống lửa (火) đang bùng cháy, bên dưới là than chìm (屯) trong than đá, tạo nên từng viên than đen tuyền.

Về kanji này

Kanji 「炭」 có nghĩa chính là than, đặc biệt là than củi. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm 炭水化物 (たんすいかぶつ), nghĩa là 'carbohydrate', và 石炭 (せきたん), có nghĩa là 'than đá'. Từ 炭焼き (すみやき) chỉ phương pháp nướng bằng than củi, một cách chế biến phổ biến trong ẩm thực Nhật Bản. Một lưu ý nhỏ là dù 「炭」 thường gắn liền với các từ liên quan đến thực phẩm và năng lượng, việc sử dụng chính xác trong ngữ cảnh là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 炭火で焼いた肉が美味しい。

    Thịt nướng bằng than củi rất ngon.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
charcoal, coal
Tiếng Việt
than, than củi
日本語
炭, すみ
한국어
中文
木炭
id
arang
th
ถ่าน
es
carbón
fr
charbon
de
Holzkohle
pt
carvão

Từ ghép phổ biến

  • 炭水化物たんすいかぶつcarbohydrates
  • 炭焼きすみやきcharcoal grilling
  • 石炭せきたんcoal
  • 炭素たんそcarbon

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.