doanh trại, đồn cảnh sát, trại, tấn
On'yomi (音読み)
- トン
Kun'yomi (訓読み)
- たむろ
Về kanji này
Kanji 「屯」 có nghĩa chính là doanh trại hoặc trạm cảnh sát. Đây là một từ thường dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 駐屯 (ちゅうとん), có nghĩa là triệt quân, điều này ám chỉ việc định cư quân đội tại một địa điểm; 屯営 (とんえい) nghĩa là doanh trại quân đội; ngoài ra còn có 屯所 (とんしょ), nghĩa là trạm quân đội. Từ 動す (たむろす) có nghĩa là tụ tập, thường chỉ việc nhóm người lại với nhau. Một lưu ý là kanji này thường liên quan đến các hoạt động quân sự hoặc nhóm người, vì vậy thường thấy trong ngữ cảnh liên quan đến hành quân hoặc trại lính.
Câu ví dụ
村人たちが屯する場所がある。
Có một nơi mà người dân làng tụ tập.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- barracks, police station, camp, ton
- Tiếng Việt
- doanh trại, đồn cảnh sát, trại, tấn
- 日本語
- 屯所, 警察署, キャンプ, 屯
- 한국어
- 막사, 경찰서, 캠프, 톤
- 中文
- 营地, 警局, 军营, 吨
- id
- barak
- th
- ค่ายทหาร
- es
- cuartel
- fr
- caserne
- de
- Kaserne
- pt
- quartel
Từ ghép phổ biến
- 駐屯stationing (troops), garrisoning
- 屯営military camp, barracks, camping
- 屯所military station, post, quarters
- 屯田colonization, colonisation
- 屯すto gather (of people), to assemble, to hang out
- 分屯vice-, sub-
- 屯うto gather (of people), to assemble, to hang out
- 屯食egg-shaped glutinous rice ball (Heian, Kamakura periods), tray or container for serving rice balls
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.