Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 屮tần suất #1980Kanji Jōyō (thường dụng)

doanh trại, đồn cảnh sát, trại, tấn

On'yomi (音読み)

  • トン

Kun'yomi (訓読み)

  • たむろ

Gợi nhớ

Tại quân doanh, các chiến sĩ tụ tập bên dưới mái lều, như những chiếc cây mọc lên từ mặt đất, tạo thành một trại huấn luyện lớn.

Về kanji này

Kanji 「屯」 có nghĩa chính là doanh trại hoặc trạm cảnh sát. Đây là một từ thường dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 駐屯 (ちゅうとん), có nghĩa là triệt quân, điều này ám chỉ việc định cư quân đội tại một địa điểm; 屯営 (とんえい) nghĩa là doanh trại quân đội; ngoài ra còn có 屯所 (とんしょ), nghĩa là trạm quân đội. Từ 動す (たむろす) có nghĩa là tụ tập, thường chỉ việc nhóm người lại với nhau. Một lưu ý là kanji này thường liên quan đến các hoạt động quân sự hoặc nhóm người, vì vậy thường thấy trong ngữ cảnh liên quan đến hành quân hoặc trại lính.

Câu ví dụ

  • 村人たちが屯する場所がある。

    Có một nơi mà người dân làng tụ tập.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
barracks, police station, camp, ton
Tiếng Việt
doanh trại, đồn cảnh sát, trại, tấn
日本語
屯所, 警察署, キャンプ, 屯
한국어
막사, 경찰서, 캠프, 톤
中文
营地, 警局, 军营, 吨
id
barak
th
ค่ายทหาร
es
cuartel
fr
caserne
de
Kaserne
pt
quartel

Từ ghép phổ biến

  • 駐屯ちゅうとんstationing (troops), garrisoning
  • 屯営とんえいmilitary camp, barracks, camping
  • 屯所とんしょmilitary station, post, quarters
  • 屯田とんでんcolonization, colonisation
  • 屯すたむろすto gather (of people), to assemble, to hang out
  • 分屯ぶんとんvice-, sub-
  • 屯うたむろうto gather (of people), to assemble, to hang out
  • 屯食とんじきegg-shaped glutinous rice ball (Heian, Kamakura periods), tray or container for serving rice balls

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.