Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 囗lớp 5tần suất #345Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

nguyên nhân, mẫu, nguyên

On'yomi (音読み)

  • イン

Kun'yomi (訓読み)

  • よ.る

Gợi nhớ

Khi một cái khung (囗) chứa đầy nguyên nhân (因), ta phải tìm ra lý do để giải quyết vấn đề.

Về kanji này

Kanji「因」có nghĩa chính là nguyên nhân, yếu tố hay lý do. Nó thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép nổi bật với「因」bao gồm nguyên nhân (原因,げんいん), có nghĩa là nguyên nhân dẫn đến một sự kiện; và因果(いんが), dùng để chỉ mối quan hệ giữa nguyên nhân và hậu quả. Một từ khác là 依因(いん), có nghĩa là 'do' hoặc 'do bởi'. Khi sử dụng trong câu, bạn có thể dùng「因」để giải thích lý do của một điều gì đó, rất hữu ích trong giao tiếp hàng ngày để diễn đạt suy nghĩ của mình.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 成功の因は努力だ。

    Nguyên nhân của thành công là nỗ lực.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cause, factor, reason
Tiếng Việt
nguyên nhân, mẫu, nguyên
日本語
原因, 理由
한국어
원인
中文
原因
id
sebab
th
สาเหตุ
es
causa
fr
cause
de
Ursache
pt
causa

Từ ghép phổ biến

  • 原因げんいんcause, reason
  • 因果いんがcause and effect, consequence
  • 依因いんdue to, because of

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.